Chữ 档 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 档, chiết tự chữ ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 档:

档 đương, đáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 档

Chiết tự chữ đang, đáng, đương bao gồm chữ 木 当 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

档 cấu thành từ 2 chữ: 木, 当
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • đang, đáng, đương
  • đương, đáng [đương, đáng]

    U+6863, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 檔;
    Pinyin: dang3, dang4;
    Việt bính: dong2 dong3;

    đương, đáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 档

    Giản thể của chữ .
    đang, như "đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 档 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (檔)
    [dàng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐÁNG
    1. ngăn hồ sơ; tủ hồ sơ。带格子的架子或橱,多用来存放案卷。
    归档
    cho vào ngăn hồ sơ
    2. hồ sơ。 档案。
    查档
    tìm hồ sơ
    3. cái gióng (gia cố đồ đạc cho chắc chắn)。(档儿)(器物上)起支撑固定作用的木条或细棍儿。
    床档
    cái gióng giường
    桌子的横档儿。
    cái gióng bàn dài.
    4. đẳng cấp; bậc; cấp (hàng hoá, sản phẩm)。(商品、产品的)等级。
    档次
    đẳng cấp; cấp bậc
    低档货
    hàng cấp thấp.
    高档产品
    hàng cao cấp; sản phẩm cao cấp
    5. sạp hàng; quầy hàng; quầy。货摊;摊档。
    鱼档
    quầy bán cá
    大排档
    quầy hàng rộng lớn.
    Từ ghép:
    档案 ; 档案学 ; 档次 ; 档子

    Chữ gần giống với 档:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 档

    ,

    Chữ gần giống 档

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档 Tự hình chữ 档

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

    đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)
    档 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 档 Tìm thêm nội dung cho: 档