Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洁, chiết tự chữ CÁT, KHIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洁:
洁
Biến thể phồn thể: 潔;
Pinyin: ji2, jie2;
Việt bính: git3;
洁 khiết
cát, như "bãi cát, hạt cát" (vhn)
khiết, như "tinh khiết" (gdhn)
Pinyin: ji2, jie2;
Việt bính: git3;
洁 khiết
Nghĩa Trung Việt của từ 洁
Giản thể của chữ 潔.cát, như "bãi cát, hạt cát" (vhn)
khiết, như "tinh khiết" (gdhn)
Nghĩa của 洁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (潔)
[jié]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
sạch; sạch sẽ; trong sạch; thanh khiết; thuần khiết。清洁。
整洁。
ngay ngắn sạch sẽ.
纯洁。
thuần khiết.
洁白。
trắng tinh.
Từ ghép:
洁白 ; 洁净 ; 洁身自好 ; 洁治
[jié]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: KHIẾT
sạch; sạch sẽ; trong sạch; thanh khiết; thuần khiết。清洁。
整洁。
ngay ngắn sạch sẽ.
纯洁。
thuần khiết.
洁白。
trắng tinh.
Từ ghép:
洁白 ; 洁净 ; 洁身自好 ; 洁治
Chữ gần giống với 洁:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Dị thể chữ 洁
潔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁
| cát | 洁: | bãi cát, hạt cát |
| khiết | 洁: | tinh khiết |

Tìm hình ảnh cho: 洁 Tìm thêm nội dung cho: 洁
