Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 洁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洁, chiết tự chữ CÁT, KHIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洁:

洁 khiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洁

Chiết tự chữ cát, khiết bao gồm chữ 水 吉 hoặc 氵 吉 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 吉
  • thuỷ, thủy
  • cát, kiết
  • 2. 洁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 吉
  • thuỷ, thủy
  • cát, kiết
  • khiết [khiết]

    U+6D01, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 潔;
    Pinyin: ji2, jie2;
    Việt bính: git3;

    khiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 洁

    Giản thể của chữ .

    cát, như "bãi cát, hạt cát" (vhn)
    khiết, như "tinh khiết" (gdhn)

    Nghĩa của 洁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (潔)
    [jié]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHIẾT
    sạch; sạch sẽ; trong sạch; thanh khiết; thuần khiết。清洁。
    整洁。
    ngay ngắn sạch sẽ.
    纯洁。
    thuần khiết.
    洁白。
    trắng tinh.
    Từ ghép:
    洁白 ; 洁净 ; 洁身自好 ; 洁治

    Chữ gần giống với 洁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 洁

    ,

    Chữ gần giống 洁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁 Tự hình chữ 洁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洁

    cát:bãi cát, hạt cát
    khiết:tinh khiết
    洁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洁 Tìm thêm nội dung cho: 洁