Cao su chống va đập cửa

Chữ 荤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荤, chiết tự chữ HUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荤:

荤 huân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荤

Chiết tự chữ huân bao gồm chữ 草 军 hoặc 艸 军 hoặc 艹 军 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荤 cấu thành từ 2 chữ: 草, 军
  • tháu, thảo, xáo
  • quân
  • 2. 荤 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 军
  • tháu, thảo
  • quân
  • 3. 荤 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 军
  • thảo
  • quân
  • huân [huân]

    U+8364, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 葷;
    Pinyin: hun1, xun1;
    Việt bính: fan1;

    huân

    Nghĩa Trung Việt của từ 荤

    Giản thể của chữ .
    huân, như "huân chương; huân tước" (gdhn)

    Nghĩa của 荤 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (葷)
    [hūn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUÂN
    1. tanh; mặn; ăn mặn; chất tanh。指鸡鸭鱼肉等食物(跟"素"相对)。
    荤菜
    món ăn mặn
    她不吃荤。
    cô ấy không ăn tanh; cô ấy không ăn mặn.
    饺子馅儿是荤的还是素的?
    nhân bánh chẻo là mặn hay chay vậy?
    2. huân (tín đồ đạo Phật gọi những thức ăn có mùi vị đặc biệt như hành tỏi.)。佛教徒称葱蒜等有特殊气味的菜。
    五荤
    ngũ huân
    3. thô tục; dâm ô; dâm loạn。指粗俗的、淫秽的。
    荤话
    lời nói thô tục
    荤口
    lời thô tục
    Ghi chú: 另见xūn
    Từ ghép:
    荤菜 ; 荤话 ; 荤口 ; 荤腥 ; 荤油
    [xūn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: HUÂN
    dân tộc Huân Dục (dân tộc thời cổ ở miền Bắc Trung Quốc)。荤粥。
    Ghi chú: 另见hūn
    Từ ghép:
    荤粥

    Chữ gần giống với 荤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荤

    ,

    Chữ gần giống 荤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤 Tự hình chữ 荤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荤

    huân:huân chương; huân tước
    荤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荤 Tìm thêm nội dung cho: 荤