Từ: bán chịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bán chịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bán • chịu

Nghĩa bán chịu trong tiếng Việt:

["- đgt. Bán hàng theo phương thức khách hàng nhận trước, sau một thời gian mới phải trả tiền: bán chịu cho khách hàng không bán chịu."]

Dịch bán chịu sang tiếng Trung hiện đại:

赊销 ; 赊账 ; 赊买 《用赊欠的方式销售。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bán

bán半:bán sống bán chết
bán𬥓:bán hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu召:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Gới ý 15 câu đối có chữ bán:

一朝喜結千年侶,百歲不移半寸心

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

北望鴒原千里遠,南來應侶半行孤

Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô

Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng

海屋籌添春半百,瓊池桃熟歲三千

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

峰頂丈人嗟已矣,膝前半子痛何如

Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như

Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao

柳暗花明春正半,珠聯碧合影成雙

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

尺宿騰輝百齡半度,天星煥彩五福駢臻

Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn

Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

丈人峰屺瞻如昨,半子情灰帳在茲

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

bán chịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bán chịu Tìm thêm nội dung cho: bán chịu