Từ: giao điểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giao điểm:
giao điểm
Kiểm điểm tài vật và giao phó cho người tương quan.
◇Tuyên Hòa di sự 宣和遺事:
Bắc quốc hoàng đế dĩ sai Cái Thiên Đại Vương vãng Quan Tây giao điểm ngũ lộ tài cốc
北國皇帝已差蓋天大王往關西交點五路財穀 (Hậu tập 後集).Chỗ gặp nhau (giữa hai đường hoặc giữa đường và bề mặt).Tỉ dụ chỗ có mâu thuẫn.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Tha giá dạng tiêu táo bất an, chánh nhân vi tha thị tại khả thắng khả bại đích giao điểm thượng
他這樣焦躁不安, 正因為他是在可勝可敗的交點上 (Tí dạ 子夜, Thập tứ).
Nghĩa giao điểm trong tiếng Việt:
["- (toán) d. Điểm tại đó hai hay nhiều đường gặp nhau."]Dịch giao điểm sang tiếng Trung hiện đại:
交点 《线与线、线与面相交的点。》结点 《直线或曲线的终点或交点。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Gới ý 15 câu đối có chữ giao:
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my
Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày
Hạc ngự giao đài thu nguyệt lãnh,Quyên đề ngọc thế lũng vân phi
Hạc ngự đài tiên trăng thu lạnh,Quyên kêu thềm ngọc áng mây bay

Tìm hình ảnh cho: giao điểm Tìm thêm nội dung cho: giao điểm
