Từ: lãng phí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lãng phí:
lãng phí
Hao phí, xa xỉ, không tiết kiệm (tiền của, thời gian, nhân lực...). ◇Ba Kim 巴金:
Bằng hữu môn tại na lí phấn đấu, ngã khước tại giá lí lãng phí ngã đích quang âm
朋友們在那裏奮鬥, 我卻在這裏浪費我的光陰 (Vong mệnh 亡命).
Nghĩa lãng phí trong tiếng Việt:
["- đg. Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích. Lãng phí tiền của. Ăn tiêu lãng phí."]Dịch lãng phí sang tiếng Trung hiện đại:
荒废 《不利用; 浪费(时间)。》老虎 《指大量耗费能源或原材料的设备。》lãng phí điện.
电老虎。
靡费; 靡; 糜; 糜费; 浪费; 旷费; 抖搂 《对人力、财物、时间等用得不当或没有节制。》
phản đối lãng phí, đề xướng tiết kiệm.
反对浪费, 提倡节约。
lãng phí.
糜费。
chi tiêu tiết kiệm, phòng ngừa lãng phí.
节约开支, 防止糜费。 糟蹋; 作践; 抛费 《浪费或损坏。》
lãng phí lương thực
作践粮食
消磨 《度过(时间, 多指虚度)。》
lãng phí thời gian; tiêu ma năm tháng.
消磨岁月。
书
侈 《浪费。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãng
| lãng | 朗: | lãng phí; lãng nhách |
| lãng | 浪: | lãng phí; lãng nhách; lãng đãng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phí
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phí | 狒: | phí phí (giống khỉ ở châu Phi) |
| phí | 費: | phung phí |
| phí | 费: | phung phí |
| phí | 镄: | phí (chất fermium) |
| phí | 鐨: | phí (chất fermium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ lãng:
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my
Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi
Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai
Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc
Hoa giáp sơ chu mậu như tùng bách,Trường canh lãng diệu khánh dật quế lan
Hoa giáp vòng đầu, tốt như tùng bách,Lâu dài rực rỡ, tươi đẹp quế lan

Tìm hình ảnh cho: lãng phí Tìm thêm nội dung cho: lãng phí
