Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lương tâm không hề cắn rứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lương tâm không hề cắn rứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lươngtâmkhônghềcắnrứt

Dịch lương tâm không hề cắn rứt sang tiếng Trung hiện đại:

半夜敲门不吃惊 《半夜敲门心不惊。比喻没有做过什么亏心的事, 心里很踏实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lương

lương:thê lương
lương:tài lương đống
lương:lương đống
lương:thê lương
lương:lương thực
lương:cao lương mĩ vị
lương:lương thực
lương:lương thiện
lương:lương (vải the)
lương:lương (dáng đi lảo đảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm

tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng)
tâm:hồng tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không: 
không:không có
không:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hề

hề:vai hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𠯋:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề
hề𭛭:hề đồng (đứa hầu nhỏ)
hề:cười hề hề
hề:hề chi; chẳng hề

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắn

cắn:chó cắn, cắn răng
cắn𡄾: 
cắn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: rứt

rứt: 
rứt:bứt rứt
rứt𢲼:bứt rứt
rứt: 

Gới ý 15 câu đối có chữ lương:

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên

Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

lương tâm không hề cắn rứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lương tâm không hề cắn rứt Tìm thêm nội dung cho: lương tâm không hề cắn rứt