Từ: lương tâm không hề cắn rứt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lương tâm không hề cắn rứt:
Dịch lương tâm không hề cắn rứt sang tiếng Trung hiện đại:
半夜敲门不吃惊 《半夜敲门心不惊。比喻没有做过什么亏心的事, 心里很踏实。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lương
| lương | 凉: | thê lương |
| lương | 梁: | tài lương đống |
| lương | 樑: | lương đống |
| lương | 涼: | thê lương |
| lương | 粮: | lương thực |
| lương | 粱: | cao lương mĩ vị |
| lương | 糧: | lương thực |
| lương | 良: | lương thiện |
| lương | 莨: | lương (vải the) |
| lương | 踉: | lương (dáng đi lảo đảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tâm
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tâm | 忄: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 㣺: | tâm (bộ gốc, bộ tâm đứng) |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hề
| hề | 係: | vai hề |
| hề | 兮: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𠯋: | cười hề hề |
| hề | 嗘: | cười hề hề |
| hề | 嘻: | cười hề hề |
| hề | 奚: | hề chi; chẳng hề |
| hề | 𭛭: | hề đồng (đứa hầu nhỏ) |
| hề | 稀: | cười hề hề |
| hề | 鼷: | hề chi; chẳng hề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cắn
| cắn | 哏: | chó cắn, cắn răng |
| cắn | 𡄾: | |
| cắn | 撼: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rứt
| rứt | 㗚: | |
| rứt | 搮: | bứt rứt |
| rứt | 𢲼: | bứt rứt |
| rứt | 栗: |
Gới ý 15 câu đối có chữ lương:
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên
Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

Tìm hình ảnh cho: lương tâm không hề cắn rứt Tìm thêm nội dung cho: lương tâm không hề cắn rứt
