Cao su chống va đập cửa

Từ: tát, tản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tát, tản:

撒 tát, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: tát,tản

tát, tản [tát, tản]

U+6492, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sa1, sa3;
Việt bính: saat3
1. [耶路撒冷] da lộ tát lãnh;

tát, tản

Nghĩa Trung Việt của từ 撒

(Động) Tung ra, buông ra, tòe ra.
◎Như: tát thủ bất quản
buông tay không quan tâm.

(Động)
Bài tiết.
◇Thủy hử truyện : Chỉ tại Phật điện hậu tát niệu tát thỉ, biến địa đô thị 殿尿, (Đệ tứ hồi) Cứ lại đằng sau điện Phật ỉa đái, vung vãi ra đất ở đấy.

(Động)
Tỏ ra, biểu hiện.
◎Như: tát kiều làm nũng.
◇Hồng Lâu Mộng : Dã bất phạ tao, nhĩ giá hài tử hựu tát kiều liễu , (Đệ ngũ thập tứ hồi) Cũng chẳng sợ mắc cở, cô bé này lại làm nũng rồi đấy.

(Động)
Rắc, rải, gieo, phân tán.
◎Như: tát hồ tiêu phấn rắc bột hạt tiêu, tát chủng gieo hạt giống.

(Động)
Vãi, đổ.
◎Như: thang tát liễu canh đổ ra ngoài.

(Danh)
Họ Tát.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tản.

tát, như "tát nước" (vhn)
tản, như "tản ra, người tản dần" (btcn)
rát, như "rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát)" (gdhn)

Nghĩa của 撒 trong tiếng Trung hiện đại:

[sā]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 16
Hán Việt: TÁT
1. vung; tung; rắc; vẩy; rải。放开;发出。
撒手。
vung tay.
撒网。
tung lưới.
撒传单。
rải truyền đơn.
撒腿就跑。
vắt cẳng chạy.
一撒线,风筝就上去了。
vừa tung dây, con diều đã bay lên rồi.
2. làm càn; làm bừa; ăn vạ。尽量使出来或施展出来(贬义)。
撒泼。
la lối khóc lóc om sòm.
撒赖。
ăn vạ.
Từ ghép:
撒村 ; 撒旦 ; 撒刁 ; 撒欢儿 ; 撒谎 ; 撒娇 ; 撒酒疯 ; 撒拉族 ; 撒赖 ; 撒尿 ; 撒泼 ; 撒气 ; 撒手 ; 撒手锏 ; 撒腿 ; 撒野 ; 撒呓挣
[sǎ]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: TÁP
1. rắc; tung; vẩy。把颗粒状的东西分散着扔出去;散布(东西)。
撒种。
gieo hạt.
年糕上撒了一层白糖。
trên mặt bánh tổ có rắc một lớp đường.
2. vãi; rơi; đổ。散落;洒。
把碗端平,别撒了汤。
bưng bát cho đàng hoàng, đừng để cho đổ.
3. họ Táp。(Sǎ)姓。
Từ ghép:
撒播 ; 撒施

Chữ gần giống với 撒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Chữ gần giống 撒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒 Tự hình chữ 撒

Nghĩa chữ nôm của chữ: tản

tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản (ô), núi Tản Viên
tản:tản ra, người tản dần
tản:tản cư, tản ra
tát, tản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tát, tản Tìm thêm nội dung cho: tát, tản