Từ: tứ tuyệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tứ tuyệt:
Nghĩa tứ tuyệt trong tiếng Việt:
["- Thể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng."]Dịch tứ tuyệt sang tiếng Trung hiện đại:
四绝。《立春、立夏、立秋、立冬前一日的合称。见四离四绝。》文
四绝。《宋滕子京重修岳阳楼, 范仲淹作记, 苏舜钦缮写, 邵竦篆额, 都是一时精笔。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tứ
| tứ | 伺: | tứ cơ (chờ dịp) |
| tứ | 四: | tứ bề |
| tứ | 思: | tứ (tư tưởng) |
| tứ | 恣: | tứ (tha hồ) |
| tứ | 渍: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 漬: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |
| tứ | 肆: | tứ sắc |
| tứ | 賜: | ân tứ |
| tứ | 赐: | ân tứ |
| tứ | 駟: | tứ mã |
| tứ | 驷: | tứ mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Gới ý 15 câu đối có chữ tứ:
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa
Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi
Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh
Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Tìm hình ảnh cho: tứ tuyệt Tìm thêm nội dung cho: tứ tuyệt
