Cao su chống va đập cửa
Từ: thung, chang, trang có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thung, chang, trang:
thung, chang, trang [thung, chang, trang]
U+6A01, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 桩;
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
樁 thung, chang, trang
§ Thông thung 摏.Một âm là chang.
(Danh) Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang 橋樁 trụ cầu, đả địa chang 打地樁 đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Danh) Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang 小事一樁 một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.
thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Pinyin: zhuang1, chong1;
Việt bính: zong1;
樁 thung, chang, trang
Nghĩa Trung Việt của từ 樁
(Động) Đánh, đập.§ Thông thung 摏.Một âm là chang.
(Danh) Cọc, cột, trụ.
◎Như: kiều chang 橋樁 trụ cầu, đả địa chang 打地樁 đóng cọc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chang mộc trùng trùng hải lãng tiền, Trầm giang thiết tỏa diệc đồ nhiên 樁木重重海浪前, 沈江鐵鎖亦徒然 (Quan hải 關海) Cọc cắm lớp này đến lớp khác trước sóng bể, Giăng dây sắt ngầm khóa sông lại cũng luống công thôi.
(Danh) Lượng từ: việc.
◎Như: tiểu sự nhất chang 小事一樁 một việc nhỏ.
§ Ghi chú: Có sách ghi âm là trang. Thường đọc là thung cả.
thung, như "thung (cây thông)" (vhn)
thủng, như "thủng thẳng; thủng lỗ" (btcn)
thông, như "thông (cây xanh quanh năm)" (gdhn)
thùng, như "cái thùng" (gdhn)
trang, như "trang (cái cọc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 樁:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 樁
桩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trang
| trang | 妆: | trang điểm, trang sức |
| trang | 妝: | trang điểm, trang sức |
| trang | 庄: | một trang tài tử |
| trang | 張: | một trang sách |
| trang | 桩: | trang (cái cọc) |
| trang | 榔: | trang (cái cọc) |
| trang | 樁: | trang (cái cọc) |
| trang | 粧: | trang điểm, trang sức |
| trang | 荘: | trang trọng; khang trang |
| trang | 莊: | trang trọng; khang trang |
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
| trang | 裝: | quân trang, trang sức |

Tìm hình ảnh cho: thung, chang, trang Tìm thêm nội dung cho: thung, chang, trang
