Từ: vụ danh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vụ danh:
vụ danh
Cốt được danh tiếng.
Dịch vụ danh sang tiếng Trung hiện đại:
热中 《急切盼望得到个人的地位或利益。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vụ
| vụ | 侮: | vụ (khing rẻ) |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 務: | vụ kiện; vụ lợi |
| vụ | 杅: | con vụ (con quay) |
| vụ | 樗: | con vụ (con quay) |
| vụ | 舞: | con vụ |
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
| vụ | 霧: | vụ (sương mù) |
| vụ | 𩅗: | vụ (sương mù) |
| vụ | 騖: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 骛: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鶩: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 鹜: | vụ (vịt trời); vụ (theo tìm) |
| vụ | 䳱: | vụ (vịt trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: danh
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
Gới ý 15 câu đối có chữ vụ:
Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường
Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài
Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu
Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu
Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm
Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm
Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Tìm hình ảnh cho: vụ danh Tìm thêm nội dung cho: vụ danh
