Chữ 扺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扺, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扺:

扺 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 扺

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 手 氏 hoặc 扌 氏 hoặc 才 氏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 扺 cấu thành từ 2 chữ: 手, 氏
  • thủ
  • chi, thị
  • 2. 扺 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 氏
  • thủ
  • chi, thị
  • 3. 扺 cấu thành từ 2 chữ: 才, 氏
  • tài
  • chi, thị
  • chỉ [chỉ]

    U+627A, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 扺

    (Động) Đánh, đập, gõ.
    ◇Hậu Hán Thư
    : Chỉ phá thư án (Lưu Huyền truyện ) Đập vỡ thư án.

    (Động)
    Ném xuống.
    ◇Trương Hành : Tàng kim ư san, chỉ bích ư cốc , (Đông Kinh phú ) Giấu vàng trong núi, ném ngọc xuống hang.
    chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 扺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHỈ

    đánh (nghiêng tay)。侧手击。
    Từ ghép:
    扺掌

    Chữ gần giống với 扺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 扺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺 Tự hình chữ 扺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 扺

    chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
    đậy: 
    扺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 扺 Tìm thêm nội dung cho: 扺