Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 扺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 扺, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扺:
扺
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2;
扺 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 扺
(Động) Đánh, đập, gõ.◇Hậu Hán Thư 後漢書: Chỉ phá thư án 扺破書案 (Lưu Huyền truyện 劉玄傳) Đập vỡ thư án.
(Động) Ném xuống.
◇Trương Hành 張衡: Tàng kim ư san, chỉ bích ư cốc 藏金於山, 扺璧於谷 (Đông Kinh phú 東京賦) Giấu vàng trong núi, ném ngọc xuống hang.
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
Nghĩa của 扺 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
đánh (nghiêng tay)。侧手击。
Từ ghép:
扺掌
Số nét: 8
Hán Việt: CHỈ
书
đánh (nghiêng tay)。侧手击。
Từ ghép:
扺掌
Chữ gần giống với 扺:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扺
| chỉ | 扺: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| đậy | 扺: |

Tìm hình ảnh cho: 扺 Tìm thêm nội dung cho: 扺
