Chữ 洼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洼, chiết tự chữ OA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洼:

洼 oa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洼

Chiết tự chữ oa bao gồm chữ 水 圭 hoặc 氵 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洼 cấu thành từ 2 chữ: 水, 圭
  • thuỷ, thủy
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 洼 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 圭
  • thuỷ, thủy
  • khoai, khuê, que, quê
  • oa [oa]

    U+6D3C, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 窪;
    Pinyin: wa1, gui1;
    Việt bính: waa1;

    oa

    Nghĩa Trung Việt của từ 洼

    Giản thể của chữ .
    oa, như "oa (chỗ đất trũng)" (gdhn)

    Nghĩa của 洼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (窪)
    [wā]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA
    1. trũng; lõm xuống; lõm。凹陷。
    2. chỗ trũng; vũng。凹陷的地方。
    Từ ghép:
    洼地 ; 洼陷

    Chữ gần giống với 洼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 洼

    , ,

    Chữ gần giống 洼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洼 Tự hình chữ 洼 Tự hình chữ 洼 Tự hình chữ 洼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼

    oa:oa (chỗ đất trũng)
    洼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洼 Tìm thêm nội dung cho: 洼