Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 洼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洼, chiết tự chữ OA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洼:
洼
Biến thể phồn thể: 窪;
Pinyin: wa1, gui1;
Việt bính: waa1;
洼 oa
oa, như "oa (chỗ đất trũng)" (gdhn)
Pinyin: wa1, gui1;
Việt bính: waa1;
洼 oa
Nghĩa Trung Việt của từ 洼
Giản thể của chữ 窪.oa, như "oa (chỗ đất trũng)" (gdhn)
Nghĩa của 洼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (窪)
[wā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
1. trũng; lõm xuống; lõm。凹陷。
2. chỗ trũng; vũng。凹陷的地方。
Từ ghép:
洼地 ; 洼陷
[wā]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: OA
1. trũng; lõm xuống; lõm。凹陷。
2. chỗ trũng; vũng。凹陷的地方。
Từ ghép:
洼地 ; 洼陷
Chữ gần giống với 洼:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洼
| oa | 洼: | oa (chỗ đất trũng) |

Tìm hình ảnh cho: 洼 Tìm thêm nội dung cho: 洼
