Chữ 渫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渫, chiết tự chữ THẾ, TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渫:

渫 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渫

Chiết tự chữ thế, tiết bao gồm chữ 水 枼 hoặc 氵 枼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 枼
  • thuỷ, thủy
  • diệp
  • 2. 渫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 枼
  • thuỷ, thủy
  • diệp
  • tiết [tiết]

    U+6E2B, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, die2, zha2, yi4, qie4;
    Việt bính: sit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 渫

    (Động) Trừ khử dơ bẩn, rửa sạch.

    (Động)
    Phân tán, phát tán.

    (Động)
    Ngưng lại, ngừng.

    (Tính)
    Dơ, bẩn, ô uế.

    (Danh)
    Họ Tiết.

    thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)

    Nghĩa của 渫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIẾT

    1. bỏ đi; loại bỏ。除去。
    2. tiết ra; lộ ra。泄;疏通。
    3. họ Tiết。姓。

    Chữ gần giống với 渫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 渫

    , ,

    Chữ gần giống 渫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫 Tự hình chữ 渫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渫

    thế:thế (nước mắt, nước mũi)
    渫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渫 Tìm thêm nội dung cho: 渫