Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 渫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渫, chiết tự chữ THẾ, TIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渫:
渫
Pinyin: xie4, die2, zha2, yi4, qie4;
Việt bính: sit3;
渫 tiết
Nghĩa Trung Việt của từ 渫
(Động) Trừ khử dơ bẩn, rửa sạch.(Động) Phân tán, phát tán.
(Động) Ngưng lại, ngừng.
(Tính) Dơ, bẩn, ô uế.
(Danh) Họ Tiết.
thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
Nghĩa của 渫 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
书
1. bỏ đi; loại bỏ。除去。
2. tiết ra; lộ ra。泄;疏通。
3. họ Tiết。姓。
Số nét: 13
Hán Việt: TIẾT
书
1. bỏ đi; loại bỏ。除去。
2. tiết ra; lộ ra。泄;疏通。
3. họ Tiết。姓。
Chữ gần giống với 渫:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渫
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |

Tìm hình ảnh cho: 渫 Tìm thêm nội dung cho: 渫
