Cao su chống va đập cửa
Chữ 荍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荍, chiết tự chữ KIỀU, THO, THẨU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荍:
荍
Chiết tự chữ 荍
Chiết tự chữ kiều, tho, thẩu bao gồm chữ 草 收 hoặc 艸 收 hoặc 艹 收 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 草, 收 |
2. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 收 |
3. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 收 |
Pinyin: qiao2, shou1;
Việt bính: kiu4;
荍 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 荍
(Danh) Tức là cây cẩm quỳ 錦葵.(Danh)
§ Cũng như kiều 蕎.
thẩu, như "trái thẩu (quả cây thuốc phiện)" (vhn)
tho, như "thơm tho" (gdhn)
Nghĩa của 荍 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
cây cẩm quỳ (nói trong sách cổ)。古书上指锦葵。
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
cây cẩm quỳ (nói trong sách cổ)。古书上指锦葵。
Chữ gần giống với 荍:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荍
蕎,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荍
| tho | 荍: | thơm tho |
| thẩu | 荍: | trái thẩu (quả cây thuốc phiện) |

Tìm hình ảnh cho: 荍 Tìm thêm nội dung cho: 荍
