Cao su chống va đập cửa
Chữ 菉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菉, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 菉:
菉
Pinyin: lu4;
Việt bính: luk6;
菉 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 菉
(Danh) Cỏ lục 菉 (Arthraxon ciliare), lá hình tròn hoặc hình trái xoan hoặc hình kim, hoa ngắn và cứng, màu xanh lục, xanh trắng hoặc xanh hơi đỏ, cả cây dùng làm thuốc thông đường tiểu, hạ nhiệt, chữa tả lị.(Danh) Lục đậu 菉豆 đậu xanh (Vigna radiata).
§ Cũng viết là 綠豆.
Nghĩa của 菉 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cỏ vang。荩草。
2. màu xanh; xanh lá cây。古通"绿",绿色。
3. thu nhận; thu vào。古通"录",收录。
Số nét: 11
Hán Việt:
1. cỏ vang。荩草。
2. màu xanh; xanh lá cây。古通"绿",绿色。
3. thu nhận; thu vào。古通"录",收录。
Chữ gần giống với 菉:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 菉 Tìm thêm nội dung cho: 菉
