Từ: Cam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ Cam:

泔 cam, hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: Cam

cam, hạm [cam, hạm]

U+6CD4, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan1, han4;
Việt bính: gam1;

cam, hạm

Nghĩa Trung Việt của từ 泔

(Danh) Nước vo gạo.
◇Tô Thức
: Hữu san ngốc như giả, Hữu thủy trọc như cam 禿, (Đông hồ ) Có núi trụi như bị thiêu đốt, Có sông đục như nước vo gạo.

(Danh)
Thức ăn để lâu biến mùi.

(Động)
Ngâm tẩm thức ăn trong nước gạo (một cách chế biến thức ăn).Một âm là hạm.

(Tính)
Hạm đạm tràn đầy, sung mãn.
§ Ghi chú: Có thuyết giảng hạm đạm nghĩa là: ngon, hình dung mĩ vị.
cam, như "cam (nước vo gạo)" (gdhn)

Nghĩa của 泔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: CAM
nước rửa bát; nước vo gạo。泔水。
Từ ghép:
泔脚 ; 泔水

Chữ gần giống với 泔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔 Tự hình chữ 泔

Dịch Cam sang tiếng Trung hiện đại:

甘; 甘甜《甜; 甜美(跟"苦"相对)。》cam tuyền
甘泉。
cam lộ
甘露。
đồng cam cộng khổ
同甘共苦。
khổ tận cam lai; bỉ cực thái lai.
苦尽甘来。 甘心。
chết cũng cam lòng
死也甘心。

柑; 橙 《常绿乔木或灌木, 叶子椭圆形, 果实圆形, 多汁, 果皮红黄色, 味道酸甜。》
橙黄 《象橙子一样黄里带红的颜色。》
màu cam
橙黄色。

Gới ý 15 câu đối có chữ Cam:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Cam khổ cộng thường tình hạt cực,U minh vĩnh cách thống hà như

Ngọt đắng sẻ chia, tình sao cực,U minh vĩnh cách, xót nhường bao

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

Cam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Cam Tìm thêm nội dung cho: Cam