Từ: du thủ du thực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ du thủ du thực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: duthủduthực

Dịch du thủ du thực sang tiếng Trung hiện đại:

不稂不莠 《稂, 狼尾草。莠, 狗尾草。既不象稂也不象莠。比喻不成材或没出息。》
游手好闲 《游荡成性, 不好劳动。》
暴徒 《用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。 >

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thủ

thủ:thủ lấy
thủ:thủ (canh, nghe lời)
thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
thủ:thủ (bộ gốc, thường đọc bộ tài gảy: tay)
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du:du dương
du:du khoái (đẹp ý)
du: 
du:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du: 
du:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du:du (thay đổi)
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (lỗ, hố)
du: 
du:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du: 
du:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du:du (mấy thứ cây)
du:con phù du
du:con phù du
du:du mị (nịnh hót)
du:du mị (nịnh hót)
du: 
du:du dương
du:chu du, du lịch; du kích; giao du
du:du (mưu kế)
du: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: thực

thực:thực (đất sét)
thực:thực quyền, việc thực
thực:thành thực
thực:thực thà
thực:thực vật
thực:thực (cây giống)
thực:xem tiết
thực:(Nước trong suốt đáy.)
thực:thực (mất mát, hao mòn)
thực: 
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
thực:thực (mất mát, hao mòn)

Gới ý 15 câu đối có chữ du:

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

du thủ du thực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: du thủ du thực Tìm thêm nội dung cho: du thủ du thực