Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiều, kiêu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiều, kiêu:

喬 kiều, kiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiều,kiêu

kiều, kiêu [kiều, kiêu]

U+55AC, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;

kiều, kiêu

Nghĩa Trung Việt của từ 喬

(Tính) Cao.
◎Như: kiều mộc
cây cao.
◇Thi Kinh : Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc , (Tiểu nhã , Phạt mộc ) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.

(Tính)
Gian xảo, giả dối.

(Tính)
Nóng tính, dễ nổi giận.

(Phó)
Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang ăn mặc giả lốt, cải trang.

(Danh)
Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử .

(Danh)
Cái móc trên cái giáo để buộc tua.

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu .
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 喬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喬

,

Chữ gần giống 喬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬 Tự hình chữ 喬

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêu

kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu: 
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu:kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo
kiêu:si kiêu (cú mèo)
kiêu:si kiêu (cú mèo)
kiêu: 
kiều, kiêu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiều, kiêu Tìm thêm nội dung cho: kiều, kiêu