Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể giản thể: 乔;
Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;
喬 kiều, kiêu
◎Như: kiều mộc 喬木 cây cao.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên 喬遷 để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.
(Tính) Gian xảo, giả dối.
(Tính) Nóng tính, dễ nổi giận.
(Phó) Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang 喬妝 ăn mặc giả lốt, cải trang.
(Danh) Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử 喬梓.
(Danh) Cái móc trên cái giáo để buộc tua.
(Danh) Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu 驕.
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Pinyin: qiao2, chan2, shan4;
Việt bính: kiu4
1. [喬妝] kiều trang 2. [喬志] kiêu chí;
喬 kiều, kiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 喬
(Tính) Cao.◎Như: kiều mộc 喬木 cây cao.
◇Thi Kinh 詩經: Xuất tự u cốc, Thiên vu kiều mộc 出自幽谷, 遷于喬木 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Từ hang sâu ra, Bay lên cây cao.
§ Ý nói chim nó còn biết chọn chỗ cao, huống chi người. Nay dùng hai chữ kiều thiên 喬遷 để tỏ ý lên chốn cao thượng sáng láng.
(Tính) Gian xảo, giả dối.
(Tính) Nóng tính, dễ nổi giận.
(Phó) Giả, hư cấu.
◎Như: kiều trang 喬妝 ăn mặc giả lốt, cải trang.
(Danh) Tên một thứ cây.
§ Xem kiều tử 喬梓.
(Danh) Cái móc trên cái giáo để buộc tua.
(Danh) Họ Kiều.Một âm là kiêu.
§ Thông kiêu 驕.
kiều, như "kiều mộc (cây lớn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 喬:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喬
乔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiêu
| kiêu | 浇: | lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng) |
| kiêu | 澆: | lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng) |
| kiêu | 骄: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 骁: | |
| kiêu | 驕: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 驍: | kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo |
| kiêu | 枭: | si kiêu (cú mèo) |
| kiêu | 梟: | si kiêu (cú mèo) |
| kiêu | 鴞: |

Tìm hình ảnh cho: kiều, kiêu Tìm thêm nội dung cho: kiều, kiêu
