Cao su chống va đập cửa

Từ: lão tiền bối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lão tiền bối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lãotiềnbối

Dịch lão tiền bối sang tiếng Trung hiện đại:

老前辈 《对同行里年纪较大、资格较老、经验较丰富的人的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lão

lão:lão (anh chàng)
lão:lão lão (bà ngoại)
lão:khảo lão (giỏ mây)
lão:ông lão; bà lão
lão:lão (chất rhodium)
lão:lão (chất rhodium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền:tiền bối; tiền đồ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bối

bối:đeo bên hông (bối bao)
bối𦁀:bối rối; bê bối
bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bối:bối lội (nụ hoa)
bối:bối rối
bối:bối rối
bối:tiền bối; hậu bối
bối:tiền bối; hậu bối
bối:bối (chất Barium)
bối:bối (chất Barium)

Gới ý 15 câu đối có chữ lão:

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

Nguyện từ mẫu thiên niên bất lão,Chúc tùng bách vạn tải trường thanh

Mong mẹ hiền ngàn năm vẫn trẻ,Chúc tùng bách muôn thuở còn xanh

Độ hoa triêu thích phùng hoa chúc,Bằng nguyệt lão thí bộ nguyệt cung

Độ hoa sớm đúng giờ hoa đuốc,Nguyệt lão se sánh bước cung trăng

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

Duyên phù nguyệt lão đương qua nguyệt,Hỷ đối hoa dung ánh tú hoa

Duyên nhờ nguyệt lão, dưa đang vụ,Mừng thấy dung nhan, ánh sắc hoa

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

lão tiền bối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lão tiền bối Tìm thêm nội dung cho: lão tiền bối