Từ: lư, lô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lư, lô:

胪 lư, lô臚 lư, lô

Đây là các chữ cấu thành từ này: lư,

lư, lô [lư, lô]

U+80EA, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 胪

Giản thể của chữ .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列

Chữ gần giống với 胪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 胪

,

Chữ gần giống 胪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪

lư, lô [lư, lô]

U+81DA, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 臚

(Danh) Da.

(Danh)
Bụng trước.
◇Sử Du
: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng (Cấp tựu thiên ) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

(Động)
Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt trình bày.
◇Sử Kí : Lư ư giao tự (Lục quốc niên biểu ) Bày ra tế ở ngoài thành.

(Tính)
Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ : Phong thính lư ngôn ư thị (Tấn ngữ lục ) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là .
◎Như: Hồng Lô Tự .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Chữ gần giống với 臚:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Dị thể chữ 臚

,

Chữ gần giống 臚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚

Nghĩa chữ nôm của chữ: lô

:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:Lô giang
:hoàng lô (tên cây)
:Lô giang; sóng lô xô
:lô (bếp lò)
:lô (bếp lò)
𱽗:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau)
𦰤: 
:lô hội (cây thuốc); lô vi (cây lau); hồ lô
:lô nhô; lô hàng; lô nhà
:lộc lô (cái ròng rọc)
:lộc lô (cái ròng rọc)
𬬻:lô (chất Rutherfordium)
:lô (chất Rutherfordium)
󰚕:lô (chim bồ nông)
:lô (chim bồ nông)
lư, lô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lư, lô Tìm thêm nội dung cho: lư, lô