Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngầu, hồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngầu, hồng:

吽 ngầu, hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngầu,hồng

ngầu, hồng [ngầu, hồng]

U+543D, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ou1, hong1, hou3, ou2;
Việt bính: hung1 ngau6
1. [吽牙] ngâu nha;

ngầu, hồng

Nghĩa Trung Việt của từ 吽

(Động) Trâu bò kêu.

(Động)
Gầm, rống.Một âm là hồng.

(Danh)
Tiếng thần chú trong Phạn văn.

Nghĩa của 吽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HỒNG
tiếng niệm thần chú。佛教咒语用字。

Chữ gần giống với 吽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Chữ gần giống 吽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽 Tự hình chữ 吽

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồng

hồng𣖘:quả hồng
hồng:hồng thuỷ
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
hồng: 
hồng: 
hồng: 
hồng:cá hồng
hồng:chim hồng
hồng鸿:chim hồng
ngầu, hồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngầu, hồng Tìm thêm nội dung cho: ngầu, hồng