Cao su chống va đập cửa
U+6F06, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1;
Việt bính: cat1;
漆 tất, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 漆
(Danh) Sông Tất.(Danh) Cây sơn (thực vật).
(Danh) Sơn (chất liệu).
◎Như: du tất 油漆 sơn dầu.
(Danh) Họ Tất.
(Tính) Đen.
(Động) Sơn.
◎Như: bả xa tử tất nhất tất 把車子漆一漆 sơn lại xe.
tất, như "tất giao (keo sơn)" (vhn)
Nghĩa của 漆 trong tiếng Trung hiện đại:
[qī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树
Chữ gần giống với 漆:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |

Tìm hình ảnh cho: tất, thế Tìm thêm nội dung cho: tất, thế
