Cao su chống va đập cửa

Từ: thâm thuý có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thâm thuý:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thâmthuý

Dịch thâm thuý sang tiếng Trung hiện đại:

奥搏 《含义深广。》từ ngữ thâm thuý.
文辞。
高深 《水平高, 程度深(多指学问、技术)。》
艰深 《(道理、文词)深奥难懂。》
精深; 深湛 《(学问或理论)精密深奥。》
《精深奥妙。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thâm

thâm:thâm trầm
thâm:thâm trầm
thâm󰋟:thâm trầm
thâm𪒗:thâm đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuý

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)
thuý:thuý (giòn ngon)
thuý:thâm thuý

Gới ý 15 câu đối có chữ thâm:

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

西

Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

thâm thuý tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thâm thuý Tìm thêm nội dung cho: thâm thuý