Từ: thạch, đạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thạch, đạn:

石 thạch, đạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: thạch,đạn

thạch, đạn [thạch, đạn]

U+77F3, tổng 5 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi2, dan4;
Việt bính: daam3 sek6
1. [白雲石] bạch vân thạch 2. [寶石] bảo thạch 3. [磐石] bàn thạch 4. [錦石] cẩm thạch 5. [以卵投石] dĩ noãn đầu thạch 6. [化石] hóa thạch 7. [金石絲竹] kim thạch ti trúc 8. [滴水穿石] tích thủy xuyên thạch;

thạch, đạn

Nghĩa Trung Việt của từ 石

(Danh) Đá.
◎Như: hoa cương thạch
đá hoa cương.

(Danh)
Bia, mốc.
◎Như: kim thạch chi học môn khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc.
◇Sử Kí : Nãi toại thượng Thái Sơn, lập thạch , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Rồi lên núi Thái Sơn dựng bia đá.

(Danh)
Kim đá, để tiêm vào người chữa bệnh.
◇Chiến quốc sách : Biển Thước nộ nhi đầu kì thạch (Tần sách nhị ) Biển Thước giận, ném kim đá xuống.

(Danh)
Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một thạch. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một thạch.
§ Cũng đọc là đạn.

(Danh)
Họ Thạch.

(Tính)
Không dùng được, chai, vô dụng.
◎Như: thạch điền ruộng không cầy cấy được, thạch nữ con gái không sinh đẻ được.

(Động)
Bắn đá.

thạch, như "thạch bàn, thạch bích" (vhn)
đán, như "đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)" (gdhn)

Nghĩa của 石 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 5
Hán Việt: THẠCH
thạch (đơn vị dung tích khoảng 100 lít.)。容量单位,10斗等于1石。
Ghi chú: 另见shí
[shí]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THẠCH
1. đá。构成地壳的坚硬物质,是由矿物集合而成的。
花岗石。
đá hoa cương.
石灰石。
đá vôi.
石碑。
bia đá.
石板。
đá phiến.
石器。
đồ đá.
2. khắc đá。指石刻。
金石。
kim thạch.
3. họ Thạch。(Shí)姓。
Ghi chú: 另见dàn
Từ ghép:
石板 ; 石版 ; 石笔 ; 石菖蒲 ; 石沉大海 ; 石担 ; 石刁柏 ; 石雕 ; 石碓 ; 石方 ; 石膏 ; 石膏像 ; 石工 ; 石鼓文 ; 石磙 ; 石河 ; 石斛 ; 石花菜 ; 石花胶 ; 石灰 ; 石灰石 ; 石灰岩 ; 石灰质 ; 石匠 ; 石蜐 ; 石决明 ; 石坎 ; 石刻 ; 石窟 ; 石砬子 ; 石蜡 ; 石栗 ; 石料 ; 石榴 ; 石榴石 ; 石龙子 ; 石绿 ; 石棉 ; 石棉水泥瓦 ; 石墨 ; 石楠 ; 石女 ; 石破天惊 ; 石器时代 ; 石青 ; 石蕊 ; 石蕊试纸 ; 石室 ; 石首鱼 ; 石松 ;
石蒜 ; 石笋 ; 石锁 ; 石炭 ; 石炭纪 ; 石炭酸 ; 石炭系 ; 石头 ; 石头子儿 ; 石羊 ; 石印 ; 石英 ; 石英钟 ; 石油 ; 石油气 ; 石钟乳 ; 石竹 ; 石柱

Chữ gần giống với 石:

,

Dị thể chữ 石

𥐘,

Chữ gần giống 石

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 石 Tự hình chữ 石 Tự hình chữ 石 Tự hình chữ 石

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn

đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:con chim này đạn lắm (như dạn)
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
thạch, đạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thạch, đạn Tìm thêm nội dung cho: thạch, đạn