Từ: thần kinh giao cảm phụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thần kinh giao cảm phụ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thần • kinh • giao • cảm • phụ

Dịch thần kinh giao cảm phụ sang tiếng Trung hiện đại:

副交感神经 《植物神经系统的一部分, 上部从中脑和延髓发出, 下部从脊髓的最下部(骶部)发出, 分布在体内各器官里。作用跟交感神经相反, 有抑制和减缓心脏收缩, 使瞳孔收缩、肠蠕动加强等作用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần唇:thần (môi), bần thần
thần娠:thần (thời kì mang thai)
thần宸:thần (buồng trong)
thần晨:bần thần
thần神:thần tiên; tinh thần
thần脣:thần (môi), bần thần
thần臣:thần dân, thần tử
thần辰:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh京:kinh đô
kinh徑:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh惊:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh泾:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh涇:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh㹵:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh痉:động kinh, kinh phong
kinh痙:động kinh, kinh phong
kinh经:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh經:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh胫:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh脛:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh茎:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh荆:kinh giới
kinh莖:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh踁:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh驚:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao交:giao du; kết giao; xã giao
giao搅:giao động; giao hoà
giao攪:giao động; giao hoà
giao㬵:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao膠:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao艽:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao茭:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao蛟:giao long
giao跤:suất giao (té ngã)
giao郊:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao鮫:giao (cá mập)
giao鲛:giao (cá mập)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cảm

cảm感:cảm động, cảm ơn
cảm敢:cảm phiền, cảm ơn
cảm橄:cảm cầu (trái ô-liu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ

phụ坿:phụ theo (kèm theo)
phụ埠:thương phụ (cảng)
phụ妇:phụ nữ, quả phụ
phụ婦:phụ nữ, quả phụ
phụ媍:phụ bạc
phụ父:phụ huynh, phụ mẫu
phụ負:phụ bạc
phụ负:phụ bạc
phụ賻:phụ tặng
phụ赙:phụ tặng
phụ跗:phụ (mu bàn chân)
phụ輔:phụ âm, phụ đạo
phụ辅:phụ âm, phụ đạo
phụ阜:phụ (bộ thủ: u đất, cái gò)
phụ阝:phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò)
phụ附:phụ theo (kèm theo)
phụ駙:phụ mã (phò mã)
phụ鮒:phụ (cá diếc)
phụ鲋:phụ (cá diếc)

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

影落青松裏,神留絳帳中

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần kinh giao cảm phụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần kinh giao cảm phụ Tìm thêm nội dung cho: thần kinh giao cảm phụ