Cao su chống va đập cửa
Chữ 喭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喭, chiết tự chữ NGHIẾN, NGHIỆN, NGHẸN, NGHỈN, NGÁN, NGẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喭:
喭
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin5 jin6 ngon6;
喭 ngạn
Nghĩa Trung Việt của từ 喭
(Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.§ Thông ngạn 唁.
(Tính) Thô tục, quê mùa.
◇Luận Ngữ 論語: Sài dã ngu, Tham dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) Sài ngu, Sâm trì độn, Sư thiên lệch, Do thô lậu.
§ Ghi chú: Sài chỉ Cao Sài, tự Tử Cao. Sâm chỉ Tăng Tử. Sư là Tử Trương và Do là Tử Lộ.
ngán, như "ngao ngán" (vhn)
nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (btcn)
nghiến, như "nghiến răng" (btcn)
nghiện, như "nghiện thuốc" (btcn)
nghỉn, như "nghỉn cho mau (xéo đi cho mau)" (gdhn)
Nghĩa của 喭 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠN
1. thô lỗ。粗鲁。
2. viếng (tang ma)。同"唁"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGẠN
1. thô lỗ。粗鲁。
2. viếng (tang ma)。同"唁"。
Chữ gần giống với 喭:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喭
唁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喭
| nghiến | 喭: | nghiến răng |
| nghiện | 喭: | nghiện thuốc |
| nghẹn | 喭: | nghẹn ngào, nghẹn cổ |
| nghỉn | 喭: | nghỉn cho mau (xéo đi cho mau) |
| ngán | 喭: | ngao ngán |

Tìm hình ảnh cho: 喭 Tìm thêm nội dung cho: 喭
