Cao su chống va đập cửa

Chữ 喭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喭, chiết tự chữ NGHIẾN, NGHIỆN, NGHẸN, NGHỈN, NGÁN, NGẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喭:

喭 ngạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 喭

Chiết tự chữ nghiến, nghiện, nghẹn, nghỉn, ngán, ngạn bao gồm chữ 口 彦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

喭 cấu thành từ 2 chữ: 口, 彦
  • khẩu
  • ngàn, ngạn
  • ngạn [ngạn]

    U+55AD, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan4;
    Việt bính: jin5 jin6 ngon6;

    ngạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 喭

    (Động) Viếng, thăm hỏi nhà có tang.
    § Thông ngạn
    .

    (Tính)
    Thô tục, quê mùa.
    ◇Luận Ngữ : Sài dã ngu, Tham dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn , , , (Tiên tiến ) Sài ngu, Sâm trì độn, Sư thiên lệch, Do thô lậu.
    § Ghi chú: Sài chỉ Cao Sài, tự Tử Cao. Sâm chỉ Tăng Tử. Sư là Tử Trương và Do là Tử Lộ.

    ngán, như "ngao ngán" (vhn)
    nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (btcn)
    nghiến, như "nghiến răng" (btcn)
    nghiện, như "nghiện thuốc" (btcn)
    nghỉn, như "nghỉn cho mau (xéo đi cho mau)" (gdhn)

    Nghĩa của 喭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàn]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGẠN
    1. thô lỗ。粗鲁。
    2. viếng (tang ma)。同"唁"。

    Chữ gần giống với 喭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

    Dị thể chữ 喭

    ,

    Chữ gần giống 喭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭 Tự hình chữ 喭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 喭

    nghiến:nghiến răng
    nghiện:nghiện thuốc
    nghẹn:nghẹn ngào, nghẹn cổ
    nghỉn:nghỉn cho mau (xéo đi cho mau)
    ngán:ngao ngán
    喭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 喭 Tìm thêm nội dung cho: 喭