Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 捵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捵, chiết tự chữ ĐIẾN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 捵:
捵
Pinyin: chen3, chen1;
Việt bính: can2 nin2;
捵 điến
Nghĩa Trung Việt của từ 捵
(Động) Dẫn, vuốt.◎Như: tha sơ liễu đầu phát, điến bình liễu quần tử, tựu tiến khứ liễu 她梳了頭髮, 捵平了裙子, 就進去了 cô ta chải đầu, vuốt váy cho bằng phẳng, rồi đi ra.
(Động) Níu, lôi, kéo.
(Động) Chống, đẩy.
(Động) Cạy ra, nạy.
(Phó) Rón rén.
◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: Dạ gian điến nhập ngọa thất, thâu liễu ngân lưỡng 夜間捵入臥室, 偷了銀兩 (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan 李玉英獄中訟冤) Ban đêm rón rén vào phòng ngủ, ăn cắp lạng bạc.
Chữ gần giống với 捵:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捵
䥀,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 捵 Tìm thêm nội dung cho: 捵
