Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 捵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捵, chiết tự chữ ĐIẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 捵:

捵 điến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 捵

Chiết tự chữ điến bao gồm chữ 手 典 hoặc 扌 典 hoặc 才 典 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捵 cấu thành từ 2 chữ: 手, 典
  • thủ
  • điếng, điển, đến
  • 2. 捵 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 典
  • thủ
  • điếng, điển, đến
  • 3. 捵 cấu thành từ 2 chữ: 才, 典
  • tài
  • điếng, điển, đến
  • điến [điến]

    U+6375, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chen3, chen1;
    Việt bính: can2 nin2;

    điến

    Nghĩa Trung Việt của từ 捵

    (Động) Dẫn, vuốt.
    ◎Như: tha sơ liễu đầu phát, điến bình liễu quần tử, tựu tiến khứ liễu
    , , cô ta chải đầu, vuốt váy cho bằng phẳng, rồi đi ra.

    (Động)
    Níu, lôi, kéo.

    (Động)
    Chống, đẩy.

    (Động)
    Cạy ra, nạy.

    (Phó)
    Rón rén.
    ◇Tỉnh thế hằng ngôn : Dạ gian điến nhập ngọa thất, thâu liễu ngân lưỡng , (Lí Ngọc Anh ngục trung tụng oan ) Ban đêm rón rén vào phòng ngủ, ăn cắp lạng bạc.

    Chữ gần giống với 捵:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 捵

    ,

    Chữ gần giống 捵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵 Tự hình chữ 捵

    捵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捵 Tìm thêm nội dung cho: 捵