Chữ 𠴗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠴗, chiết tự chữ DÔ, DỖ, SỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠴗:

𠴗

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠴗

𠴗

Chiết tự chữ 𠴗

[]

U+020D17, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠴗

Nghĩa Trung Việt của từ 𠴗



dô (vhn)
dỗ, như "cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành" (btcn)
sỗ, như "sỗ sàng" (btcn)

Chữ gần giống với 𠴗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

Chữ gần giống 𠴗

Tự hình:

Tự hình chữ 𠴗 Tự hình chữ 𠴗 Tự hình chữ 𠴗 Tự hình chữ 𠴗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠴗

dỗ𠴗:cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
sỗ𠴗:sỗ sàng
𠴗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠴗 Tìm thêm nội dung cho: 𠴗