Từ: Thất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Thất:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Thất
Pinyin: pi3, pi1, shu1, ya3;
Việt bính: ngaa5 pat1 so1;
疋 sơ, nhã, thất
Nghĩa Trung Việt của từ 疋
(Tính) Đủ.§ Cũng như túc 足.
(Danh) Chân.
§ Cũng như túc 足.Một âm là nhã.
(Tính) Chính, đúng.
§ Ngày xưa dùng như chữ nhã 雅.Lại một âm là thất.
(Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho vải, lụa: nếp, xấp, tấm, v.v.
§ Thông thất 匹.
◎Như: nhất thất 一疋 một xấp vải.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tứ kim thập cân, cẩm nhị thập thất 賜金十斤, 錦二十疋 (Đệ bát hồi) Đem cho vàng mười cân, gấm hai mươi tấm.
sất, như "sất sá" (vhn)
thất, như "thất thểu" (btcn)
sơ, như "sơ (bộ gốc)" (gdhn)
Nghĩa của 疋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NHÃ
mẫu mực; lịch sự (như "雅")。同"雅"。
Ghi chú: 另见pǐ"匹"
Dị thể chữ 疋
匹,
Tự hình:

Dịch Thất sang tiếng Trung hiện đại:
寮房 《寺院里僧人的住房。》七 《数目, 六加一后所得。》
失 《失掉; 丢掉(跟"得"相对)。》
Gới ý 15 câu đối có chữ Thất:
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi
Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi
Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng
Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Tìm hình ảnh cho: Thất Tìm thêm nội dung cho: Thất
