Từ: chính giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chính giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chínhgiáo

chính giáo
Chính trị và giáo hóa. ◇Sử Kí 記:
Nội tu chính giáo, ngoại ứng chư hầu, thập ngũ niên
, 侯, 年 (Lão Tử Hàn Phi truyện 傳).Chính trị và tôn giáo. ◎Như:
Âu châu lịch sử thượng hữu "chính giáo xung đột thì đại"
有"代".

Dịch chính giáo sang tiếng Trung hiện đại:

东正教; 正教 《基督教的一派。11世纪中叶, 随着罗马帝国的分裂, 基督教分裂为东西两部, 以东罗马帝国首都君士坦丁堡为中心的东部教会自命为"正宗的教会"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Gới ý 15 câu đối có chữ chính:

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

chính giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chính giáo Tìm thêm nội dung cho: chính giáo