Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji6 jik6
1. [白居易] bạch cư dị 2. [拔幟易幟] bạt xí dịch xí 3. [不易] bất dị, bất dịch 4. [平易] bình dị 5. [變易] biến dịch 6. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 7. [居易] cư dị 8. [周易] chu dịch 9. [容易] dong dị 10. [交易] giao dịch 11. [貿易] mậu dịch 12. [自由貿易] tự do mậu dịch 13. [辟易] tích dịch 14. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức;
易 dịch, dị
Nghĩa Trung Việt của từ 易
(Động) Trao đổi, đổi.◎Như: mậu dịch 貿易 trao đổi thương mãi, dĩ vật dịch vật 以物易物 lấy vật đổi vật.
◇Mạnh Tử 孟子: Cổ giả dịch tử nhi giáo chi 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ.
§ Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
(Động) Biến đổi, thay.
◎Như: biến dịch 變易 thay đổi, di phong dịch tục 移風易俗 đổi thay phong tục.
(Động) Tích dịch 辟易.
§ Xem từ này.
(Danh) Kinh Dịch nói tắt.
◇Luận Ngữ 論語: Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ 五十以學易, 可以無大過矣 (Thuật nhi 述而) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
(Danh) Họ Dịch.Một âm là dị.
(Tính) Dễ.
§ Đối lại với nan 難 khó.
◎Như: dong dị 容易 dễ dàng.
(Tính) Hòa nhã.
◎Như: bình dị cận nhân 平易近人 hòa nhã gần gũi với người khác.
(Động) Sửa trị, làm.
◇Mạnh Tử 孟子: Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã 易其田疇, 薄其稅斂, 民可使富也 (Tận tâm thượng 盡心上) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
(Động) Coi thường.
◇Tả truyện 左傳: Quý hóa dị thổ 貴貨易土 (Tương Công tứ niên 襄公四年) Vật quý coi khinh như đất bùn.
dịch, như "giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)" (vhn)
dể, như "khinh dể (con thường)" (btcn)
dễ, như "dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường" (btcn)
di (btcn)
diệc, như "chim diệc" (btcn)
dẻ, như "da dẻ; mảnh dẻ" (gdhn)
dẹ, như "gượng dẹ (cẩn thận)" (gdhn)
dị, như "bình dị" (gdhn)
dịu, như "dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu" (gdhn)
rẻ, như "rẻ rúng" (gdhn)
rể, như "rể ngươi (coi khinh)" (gdhn)
Nghĩa của 易 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜
Số nét: 8
Hán Việt: DỊ
1. dễ dàng; dễ。做起来不费事的;容易(跟"难"相对)。
简易
giản dị
轻易
dễ dàng
易 如反掌。
dễ như trở bàn tay
显而易 见。
rõ ràng dễ thấy
得来不易 。
đạt được không dễ
2. bình dị; ôn hoà; hoà nhã; nhã nhặn。平和。
平易 近人。
bình dị dễ gần
3. xem nhẹ; coi khinh; coi thường。轻视。
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: DỊCH
1. thay đổi; biến đổi。改变;变换。
变易。
biến dị
易名。
dị danh
移风易俗。
thay đổi phong tục.
不易之论。
quân tử nhất ngôn; không nói hai lời.
2. trao đổi。交换。
贸易。
mậu dịch
交易。
giao dịch
易货协定。
hiệp định trao đổi hàng hoá.
以物易物。
lấy vật đổi vật
3. họ Dịch。姓。
Từ ghép:
易如反掌 ; 易手 ; 易于 ; 易帜
Chữ gần giống với 易:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: dị
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 易: | bình dị |
| dị | 異: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
| dị | 肄: | dị nghiệp (học tập) |

Tìm hình ảnh cho: dịch, dị Tìm thêm nội dung cho: dịch, dị
