Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: lie4, li4;
Việt bính: lit6;
捩 liệt, lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 捩
(Động) Quay, vặn, ngoặt.(Động) Bẻ.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Lăng phong liệt quế đà 凌風捩桂柁 (Dẫn tuyền 引泉) Cưỡi gió bẻ tay lái thuyền.
(Danh) Bộ phận mở chạy máy, phát động cơ khí.Một âm là lệ.
(Danh) Miếng gảy đàn tì bà.
Nghĩa của 捩 trong tiếng Trung hiện đại:
[liè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Số nét: 12
Hán Việt: LIỆT
xoay; vặn。扭转。
捩转。
xoay chuyển.
转捩点。
điểm xoay.
Chữ gần giống với 捩:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |

Tìm hình ảnh cho: liệt, lệ Tìm thêm nội dung cho: liệt, lệ
