Từ: ngoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoạn:

玩 ngoạn翫 ngoạn

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngoạn

ngoạn [ngoạn]

U+73A9, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan2, wan4;
Việt bính: waan4 wun6
1. [愛玩] ái ngoạn 2. [把玩] bả ngoạn 3. [古玩] cổ ngoạn 4. [開玩笑] khai ngoạn tiếu;

ngoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 玩

(Động) Khinh thường, khinh nhờn.
◎Như: ngoạn thế
khinh đời, coi thường mọi sự.
◇Thư Kinh : Ngoạn nhân táng đức, ngoạn vật táng chí , (Lữ ngao ) Khinh nhờn người thì hỏng đức, khinh thường vật thì hỏng chí.

(Động)
Thưởng thức, ngắm.
◎Như: thưởng ngoạn thưởng thức.

(Động)
Nghiền ngẫm.
◇Nguyễn Trãi : Ức tích Lam Sơn ngoạn vũ kinh (Hạ quy Lam Sơn ) Nhớ khi xưa ở Lam Sơn nghiền ngẫm binh pháp.

(Động)
Đùa giỡn, nô đùa.
◎Như: xuất khứ ngoạn đi ra ngoài chơi.
◇Hồng Lâu Mộng : Thuyết trước, ngoạn tiếu liễu nhất hồi , (Đệ tứ thập bát hồi) Nói xong, cười đùa một lúc.

(Động)
Chơi.
◎Như: ngoạn bì cầu chơi bóng.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã bất quá thị tâm lí tiện mộ, tài học trước ngoạn bãi liễu , (Đệ tứ thập bát hồi) Em chẳng qua trong lòng thấy thích (thơ), mới học để mà chơi đấy thôi.

(Động)
Trêu chọc, đùa bỡn.
◎Như: ngoạn lộng đùa cợt.

(Động)
Giở trò.
◎Như: ngoạn nhi thủ oản giở thủ đoạn.

(Danh)
Vật, đồ để ngắm chơi, thưởng thức.
◎Như: trân ngoạn đồ chơi quý báu, cổ ngoạn đồ cổ.

(Tính)
Dùng để chơi, ngắm.
◎Như: ngoạn cụ đồ chơi, ngoạn ngẫu búp bê, ông phỗng.
ngoạn, như "ngoạn mục" (vhn)

Nghĩa của 玩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (頑)
[wán]
Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 9
Hán Việt: NGOẠN
1. đùa; chơi đùa。(玩儿)玩耍。
玩火
nghịch lửa, đùa với lửa.
孩子们玩得很起劲。
trẻ em chơi đùa rất hăng.
2. chơi (thể thao)。做某种文体活动。
玩儿足球。
chơi bóng đá
玩儿扑克。
chơi tú lơ khơ; chơi bài cào.
3. giở; giở trò (thủ đoạn, mánh khoé)。使用(不正当的方法、手段等)。
玩花招儿。
giở trò.
4. đùa giỡn。用不严肃的态度来对待;轻视;戏弄。
玩弄。
đùa giỡn, bỡn cợt.
玩世不恭。
đùa giỡn với đời, bỡn đời.
5. ngắm nhìn; ngắm。观赏。
玩月。
ngắm trăng.
游玩。
dạo ngắm (phong cảnh).
6. vật để thưởng thức; thưởng thức。供观赏的东西。
古玩
đồ cổ
Từ ghép:
玩忽 ; 玩火自焚 ; 玩具 ; 玩弄 ; 玩偶 ; 玩儿命 ; 玩儿票 ; 玩儿稀的 ; 玩儿完 ; 玩赏 ; 玩世不恭 ; 玩耍 ; 玩味 ; 玩物 ; 玩物丧志 ; 玩狎 ; 玩笑 ; 玩意儿

Chữ gần giống với 玩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

Chữ gần giống 玩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩 Tự hình chữ 玩

ngoạn [ngoạn]

U+7FEB, tổng 15 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wan4, wan1, wan2;
Việt bính: wun6;

ngoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 翫

(Động) Quen nhờn, khinh thường.
◇Tả truyện
: Khấu bất khả ngoạn (Hi Công ngũ niên ) Giặc không thể khinh thường.

(Động)
Đùa bỡn, hí lộng.
§ Thông ngoạn .

(Động)
Thưởng thức, ngắm.
§ Thông ngoạn .

(Động)
Nghiền ngẫm, nghiên cứu.
§ Thông ngoạn .

Nghĩa của 翫 trong tiếng Trung hiện đại:

[wán]Bộ: 羽- Vũ
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "玩"。同"玩"。

Chữ gần giống với 翫:

, , , , , 𦑦,

Chữ gần giống 翫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫 Tự hình chữ 翫

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoạn

ngoạn:ngoạn mục
ngoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngoạn Tìm thêm nội dung cho: ngoạn