Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thố, đồ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thố, đồ:

菟 thố, đồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thố,đồ

thố, đồ [thố, đồ]

U+83DF, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tu4, tu2;
Việt bính: tou3;

thố, đồ

Nghĩa Trung Việt của từ 菟

(Danh) Thố ti cỏ thỏ ti, là một giống tầm gửi, sống nhờ ở các cây khác, hạt nó dùng làm thuốc, gọi là thố ti tử tức dây tơ hồng (Cuscuta chinensis).Một âm là đồ.

(Danh)
Người nước Sở gọi con hổ là ư đồ .

tho, như "thơm tho" (vhn)
đồ, như "ư đồ (tên gọi con cọp)" (btcn)
thố, như "thố (dây tầm gửi)" (btcn)
thỏ, như "thỏ (thảo dược từ hạt dưa)" (gdhn)

Nghĩa của 菟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: THỎ
hổ; cọp。於菟。
Ghi chú: 另见tù
[tù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THỎ
cây tơ hồng。菟丝子:一年生草本植物,茎很细,呈丝状,黄白色,茎上有吸取别的植物体养料的器官,叶子退化,开白色小花。多寄生在豆科植物上。种子黄褐色,可入药。也叫菟丝。
Ghi chú: 另见tú

Chữ gần giống với 菟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟 Tự hình chữ 菟

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồ

đồ:đồ sành
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:biểu đồ; mưu đồ
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ tể
đồ:đồ (ước lượng)
đồ:thầy đồ
đồ𣘊:đồ gỗ
đồ:đồ tất (phết sơn)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ𦯬:đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
đồ:ư đồ (tên gọi con cọp)
đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
đồ:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ𨢕:đồ mi (roseleaf raspberry: Coronarius có hoa nở muộn, biểu tượng con gái còn tiết trinh cho tới ngày cưới)
đồ:đồ (lầu canh)
đồ:đồ (lầu canh)
thố, đồ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thố, đồ Tìm thêm nội dung cho: thố, đồ