Từ: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tracứuphầnthanhtoánthừachờtriệttiêuaapq

Dịch tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq sang tiếng Trung hiện đại:

待抵溢付款查询Dài dǐ yì fùkuǎn cháxún

Nghĩa chữ nôm của chữ: tra

tra𠭯:tra (xoè ngón tay)
tra:tra (tiếng chim kêu)
tra:tra (xoè bàn tay)
tra:tra (xoè ngón tay)
tra𢲽:tra (xoè ngón tay)
tra:tra hỏi
tra:tra (tóc râu)
tra:tra (mấy loại cây)
tra:tra (bè nổi)
tra𣙁:tra (mấy loại cây)
tra:tra (cặn lắng)
tra:tra (từ để gọi các cục nhỏ)
tra:tra (giẫm mảnh sành)
tra:xem trạ
tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)
tra:tra (giẫm đạp lên)
tra:tra (nấu, quấy)
tra:tra (nấu, quấy)
tra󰙲:tra (cá da trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần:một phần
phần:phần mộ
phần:phần mộ
phần:cây phần
phần:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần:phần (nướng)
phần:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh

thanh:thanh (nhà vệ sinh)
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh thiên
thanh:thanh (hoá chất)
thanh:thanh vắng
thanh:thanh danh; phát thanh
thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
thanh:thanh đình (con chuồn chuồn)
thanh:thanh gươm
thanh:thanh la (nhạc khí bằng đồng)
thanh:thanh xuân, thanh niên
thanh:thanh (cá thu)
thanh:thanh (cá thu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: toán

toán:tính toán
toán𥫫:tính toán
toán:tính toán
toán:tính toán
toán:toán (củ tỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa:thừa cơ
thừa:xem thứa
thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ

chờ𪡷:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ: 
chờ:chờ đợi, chờ chực
chờ:chờ đợi, chờ chực

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt

triệt:bộ triệt; cây mới mọc
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt hạ, triệt tiêu
triệt:triệt để, triệt hạ
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu

tiêu:tiêu nghiêu (người lùn)
tiêu:thổi tiêu
tiêu:nguyên tiêu
tiêu:tiêu điều
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:hồ tiêu
tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (nước sâu và trong)
tiêu:tiêu (đốt cháy; lo lắng)
tiêu:tiêu (hoá chất)
tiêu:tiêu (đá ngầm)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (cây sáo)
tiêu:tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống)
tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:chuối tiêu
tiêu:tiêu (họ); tiêu tán
tiêu:tiêu dao, tiêu xài
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (cương ngựa)
tiêu:tiêu (mây)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (gió lốc)
tiêu:tiêu (bộ gốc)
tiêu:tiêu (con khỉ)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tiêu:tiêu (chim sáo)
tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq Tìm thêm nội dung cho: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq