Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq:
Dịch tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq sang tiếng Trung hiện đại:
待抵溢付款查询Dài dǐ yì fùkuǎn cháxúnNghĩa chữ nôm của chữ: tra
| tra | 𠭯: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 喳: | tra (tiếng chim kêu) |
| tra | 挓: | tra (xoè bàn tay) |
| tra | 揸: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 𢲽: | tra (xoè ngón tay) |
| tra | 查: | tra hỏi |
| tra | 楂: | tra (tóc râu) |
| tra | 樝: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 槎: | tra (bè nổi) |
| tra | 𣙁: | tra (mấy loại cây) |
| tra | 渣: | tra (cặn lắng) |
| tra | 砟: | tra (từ để gọi các cục nhỏ) |
| tra | 碴: | tra (giẫm mảnh sành) |
| tra | 苴: | xem trạ |
| tra | 茬: | tra (gốc lúa còn sau gặt) |
| tra | 蹅: | tra (giẫm đạp lên) |
| tra | 餷: | tra (nấu, quấy) |
| tra | 馇: | tra (nấu, quấy) |
| tra | : | tra (cá da trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thanh
| thanh | 圊: | thanh (nhà vệ sinh) |
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 晴: | thanh thiên |
| thanh | 腈: | thanh (hoá chất) |
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thanh | 聲: | thanh danh; phát thanh |
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| thanh | 蜻: | thanh đình (con chuồn chuồn) |
| thanh | 錆: | thanh gươm |
| thanh | 鍚: | thanh la (nhạc khí bằng đồng) |
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thanh | 鯖: | thanh (cá thu) |
| thanh | 鲭: | thanh (cá thu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toán
| toán | 祘: | tính toán |
| toán | 𥫫: | tính toán |
| toán | 筭: | tính toán |
| toán | 算: | tính toán |
| toán | 蒜: | toán (củ tỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chờ
| chờ | 𪡷: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 徐: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 竚: | |
| chờ | 䟻: | chờ đợi, chờ chực |
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: triệt
| triệt | 屮: | bộ triệt; cây mới mọc |
| triệt | 彻: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 徹: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 撤: | triệt hạ, triệt tiêu |
| triệt | 澈: | triệt để, triệt hạ |
| triệt | 轍: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
| triệt | 辙: | triệt (vết xe; cách giải quyết) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêu
| tiêu | 僬: | tiêu nghiêu (người lùn) |
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| tiêu | 宵: | nguyên tiêu |
| tiêu | 悄: | tiêu điều |
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 椒: | hồ tiêu |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |
| tiêu | 潇: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 瀟: | tiêu (nước sâu và trong) |
| tiêu | 焦: | tiêu (đốt cháy; lo lắng) |
| tiêu | 硝: | tiêu (hoá chất) |
| tiêu | 礁: | tiêu (đá ngầm) |
| tiêu | 箫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 簫: | tiêu (cây sáo) |
| tiêu | 綃: | tiêu (thứ lụa dệt bằng tơ sống) |
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiêu | 萧: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 蕉: | chuối tiêu |
| tiêu | 蕭: | tiêu (họ); tiêu tán |
| tiêu | 逍: | tiêu dao, tiêu xài |
| tiêu | 銷: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 销: | tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ |
| tiêu | 鏢: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 镖: | tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống) |
| tiêu | 鑣: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 镳: | tiêu (cương ngựa) |
| tiêu | 霄: | tiêu (mây) |
| tiêu | 飆: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 飙: | tiêu (gió lốc) |
| tiêu | 髟: | tiêu (bộ gốc) |
| tiêu | 魈: | tiêu (con khỉ) |
| tiêu | 鷦: | tiêu (chim sáo) |
| tiêu | 鹪: | tiêu (chim sáo) |

Tìm hình ảnh cho: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq Tìm thêm nội dung cho: tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu aapq
