Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ xán:

灿 xán粲 xán燦 xán璨 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này: xán

xán [xán]

U+707F, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 燦;
Pinyin: can4;
Việt bính: can3;

xán

Nghĩa Trung Việt của từ 灿

Giản thể của chữ .

sán, như "sán lạn" (gdhn)
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 灿 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (燦)
[càn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: XÁN

xán lạn; chói lọi; sáng rực; rực rỡ; màu sắc chói mắt。光彩耀眼。
灿然
sáng sủa
灿若云锦
rực rỡ như gấm hoa
黄灿灿的菜花。
hoa cải vàng óng
Từ ghép:
灿烂 ; 灿烂夺目 ; 灿然 ; 灿然一新

Chữ gần giống với 灿:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 灿

,

Chữ gần giống 灿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿 Tự hình chữ 灿

xán [xán]

U+7CB2, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can4;
Việt bính: caan3;

xán

Nghĩa Trung Việt của từ 粲

(Danh) Gạo giã kĩ, gạo trắng tinh.
§ Ghi chú: Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân
bạch xán . Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếu. Bạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng, gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ.

(Tính)
Tươi sáng, rực rỡ, đẹp.
◇Thi Kinh : Giác chẩm xán hề, Cẩm khâm lạn hề , (Đường phong , Cát sanh ) Gối sừng sáng đẹp thay, Khăn gấm rực rỡ thay.

(Tính)
Rõ ràng, minh bạch.
◇Hán Thư : Cốt nhục chi thân xán nhi bất thù (Tuyên đế kỉ ) Tình thân máu mủ thì rõ ràng mà không dứt hết.

(Động)
Cười, phì cười.
◇Liêu trai chí dị : Mãn thất phụ nữ, vi chi xán nhiên 滿, (Anh Ninh ) Đàn bà con gái cả nhà, ai nấy đều phải phì cười.

sán, như "sán nhiên (tươi sáng)" (gdhn)
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)

Nghĩa của 粲 trong tiếng Trung hiện đại:

[càn]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: XÁN

1. gạo trắng tinh。精白的米。
粲谷
hạt ngọc

2. tươi sáng; sáng sủa; tốt đẹp; tươi; sáng。鲜明;美好。
云轻星粲
mây nhẹ sao sáng
粲花
hoa tươi

3. cười hở răng; xinh đẹp; tươi tắn。美貌;露齿笑。
粲然一笑
cười toét miệng
粲者
người xinh tươi; sáng sủa
Từ ghép:
粲然

Chữ gần giống với 粲:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Chữ gần giống 粲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲 Tự hình chữ 粲

xán [xán]

U+71E6, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can4, bing4;
Việt bính: caan3;

xán

Nghĩa Trung Việt của từ 燦

(Tính) Sáng, tươi sáng.
◎Như: xán lạn
rực rỡ.
◇Ngô Thì Nhậm : Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.

xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (vhn)
sán, như "sán lạn" (gdhn)

Chữ gần giống với 燦:

, 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

Dị thể chữ 燦

,

Chữ gần giống 燦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦

xán [xán]

U+74A8, tổng 17 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: can4;
Việt bính: caan3;

xán

Nghĩa Trung Việt của từ 璨

(Danh) Ngọc đẹp.

(Tính)
Xán xán
sáng sủa, tươi sáng, quang minh.

(Tính)
Thôi xán : xem thôi .
sán, như "sán (đẹp choá mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 璨 trong tiếng Trung hiện đại:

[càn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 18
Hán Việt: XÁN

1. ngọc đẹp。美玉。
2. gạo trắng。cùng nghĩa với "粲"。

Chữ gần giống với 璨:

, 㻿, , , , , , , 𤪊,

Chữ gần giống 璨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨 Tự hình chữ 璨

Dịch xán sang tiếng Trung hiện đại:

掷; 抛; 扔 《挥动手臂, 使拿着的东西离开手。》
偎旁; 靠近 《彼此间 的距离近。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xán

xán: 
xán:xán lạn (rực rỡ)
xán:xán lạn (rực rỡ)
xán:xán lạn (rực rỡ)
xán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xán Tìm thêm nội dung cho: xán