Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惊, chiết tự chữ KINH, KIÊNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊:
惊
Biến thể phồn thể: 驚;
Pinyin: liang2, jing1;
Việt bính: ging1;
惊 kinh
kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)
kiêng, như "kiêng dè, kiêng sợ" (btcn)
Pinyin: liang2, jing1;
Việt bính: ging1;
惊 kinh
Nghĩa Trung Việt của từ 惊
Giản thể của chữ 驚.kinh, như "kinh động; kinh hãi; kinh ngạc" (vhn)
kiêng, như "kiêng dè, kiêng sợ" (btcn)
Nghĩa của 惊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驚)
[jīng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: KINH
1. kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ。由于突然来的刺激而精神紧张。
惊喜。
kinh ngạc vui mừng.
胆战心惊。
sợ hãi; sợ sệt; hoảng sợ.
2. kinh động; động đến; kinh; động。惊动。
惊扰。
quấy nhiễu.
打草惊蛇。
rút dây động rừng; động chà cá nhảy; đập cây động rắn.
3. lồng (lừa ngựa chạy lung tung vì sợ)。骡马因害怕而狂跑不受控制。
Từ ghép:
惊诧 ; 惊动 ; 惊愕 ; 惊风 ; 惊弓之鸟 ; 惊骇 ; 惊慌 ; 惊惶 ; 惊魂 ; 惊悸 ; 惊厥 ; 惊恐 ; 惊奇 ; 惊扰 ; 惊人 ; 惊叹 ; 惊叹号 ; 惊涛骇浪 ; 惊天动地 ; 惊喜 ; 惊吓 ; 惊险 ; 惊心动魄 ; 惊醒 ; 惊醒 ; 惊讶 ; 惊疑 ; 惊异 ; 惊蛰
[jīng]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: KINH
1. kinh sợ; kinh hãi; hoảng sợ; kinh; hoảng; sợ。由于突然来的刺激而精神紧张。
惊喜。
kinh ngạc vui mừng.
胆战心惊。
sợ hãi; sợ sệt; hoảng sợ.
2. kinh động; động đến; kinh; động。惊动。
惊扰。
quấy nhiễu.
打草惊蛇。
rút dây động rừng; động chà cá nhảy; đập cây động rắn.
3. lồng (lừa ngựa chạy lung tung vì sợ)。骡马因害怕而狂跑不受控制。
Từ ghép:
惊诧 ; 惊动 ; 惊愕 ; 惊风 ; 惊弓之鸟 ; 惊骇 ; 惊慌 ; 惊惶 ; 惊魂 ; 惊悸 ; 惊厥 ; 惊恐 ; 惊奇 ; 惊扰 ; 惊人 ; 惊叹 ; 惊叹号 ; 惊涛骇浪 ; 惊天动地 ; 惊喜 ; 惊吓 ; 惊险 ; 惊心动魄 ; 惊醒 ; 惊醒 ; 惊讶 ; 惊疑 ; 惊异 ; 惊蛰
Chữ gần giống với 惊:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惊
驚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |

Tìm hình ảnh cho: 惊 Tìm thêm nội dung cho: 惊
