Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: đoạn tử tuyệt tôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đoạn tử tuyệt tôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạntửtuyệttôn

Dịch đoạn tử tuyệt tôn sang tiếng Trung hiện đại:

断子绝孙 《绝了后代(常用做咒骂的话)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt

tuyệt:tuyệt vời (nắm lấy)
tuyệt:tuyệt (lông mao)
tuyệt:cự tuyệt
tuyệt:cự tuyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn

tôn:cháu đích tôn
tôn:cháu đích tôn
tôn:tôn thất
tôn:tôn kính
tôn:tôn (bình rượu)
tôn:tôn (đồ ăn dọn ra đĩa)
tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn󰍉:tôn (vằn đuôi)
tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)
tôn:tôn (ngồi xổm)
tôn:tôn (cá sóc)
tôn:tôn (cá sóc)

Gới ý 15 câu đối có chữ đoạn:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

đoạn tử tuyệt tôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạn tử tuyệt tôn Tìm thêm nội dung cho: đoạn tử tuyệt tôn