Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 体 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 体, chiết tự chữ THẤY, THỂ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体:
体
Biến thể phồn thể: 體;
Pinyin: ti3, ben4, ti1;
Việt bính: ban6 tai2;
体 thể
thể, như "thể lề" (vhn)
thấy, như "trông thấy" (gdhn)
Pinyin: ti3, ben4, ti1;
Việt bính: ban6 tai2;
体 thể
Nghĩa Trung Việt của từ 体
Một dạng của chữ 體.Giản thể của chữ 體.thể, như "thể lề" (vhn)
thấy, như "trông thấy" (gdhn)
Nghĩa của 体 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (體)
[tī]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THỂ
vốn riêng; của riêng; thân cận; tri kỷ。体己:同"梯己"。
Ghi chú: 另见tǐ
Từ phồn thể: (體)
[tǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THỂ
Ghi chú: 另见tī
1. thân thể; bộ phận thân thể。身体,有时指身体的一部分。
体高
chiều cao cơ thể
体重
trọng lượng cơ thể
上体
thân trên
肢体
các chi của cơ thể
五体投地
bái phục; khâm phục.
2. vật thể; thể。物体。
固体
thể rắn
液体
thể lỏng
整体
chỉnh thể
集体
tập thể
3. thể chữ。文字的书写形式;作品的体裁。
字体
thể chữ
草体
thể chữ viết thảo
文体
thể văn
旧体诗
thể thơ cũ
4. đích thân。亲身(经验);设身处地(着想)。
体会
thể hội; hiểu; nhận thức
体验
thể nghiệm
体谅
thông cảm; lượng thứ
身体力行
tự mình làm lấy.
5. thể chế; thể。体制。
政体
chính thể
国体
quốc thể
6. thể (ngôn ngữ)。一种语法范畴,多表示动词所指动作进行的情况。
Từ ghép:
体裁 ; 体操 ; 体察 ; 体尝 ; 体词 ; 体大思精 ; 体罚 ; 体格 ; 体会 ; 体积 ; 体积吨 ; 体检 ; 体力 ; 体力劳动 ; 体例 ; 体谅 ; 体貌 ; 体面 ; 体念 ; 体魄 ; 体腔 ; 体式 ; 体态 ; 体坛 ; 体贴 ; 体统 ; 体外循环 ; 体位 ; 体味 ; 体温 ; 体温计 ; 体无完肤 ; 体惜 ; 体系 ; 体现 ; 体形 ; 体型 ; 体恤 ; 体循环 ; 体验 ; 体液 ; 体育 ; 体育场 ; 体育馆 ; 体育运动 ; 体针 ; 体征 ; 体制 ; 体质 ; 体重
[tī]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: THỂ
vốn riêng; của riêng; thân cận; tri kỷ。体己:同"梯己"。
Ghi chú: 另见tǐ
Từ phồn thể: (體)
[tǐ]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: THỂ
Ghi chú: 另见tī
1. thân thể; bộ phận thân thể。身体,有时指身体的一部分。
体高
chiều cao cơ thể
体重
trọng lượng cơ thể
上体
thân trên
肢体
các chi của cơ thể
五体投地
bái phục; khâm phục.
2. vật thể; thể。物体。
固体
thể rắn
液体
thể lỏng
整体
chỉnh thể
集体
tập thể
3. thể chữ。文字的书写形式;作品的体裁。
字体
thể chữ
草体
thể chữ viết thảo
文体
thể văn
旧体诗
thể thơ cũ
4. đích thân。亲身(经验);设身处地(着想)。
体会
thể hội; hiểu; nhận thức
体验
thể nghiệm
体谅
thông cảm; lượng thứ
身体力行
tự mình làm lấy.
5. thể chế; thể。体制。
政体
chính thể
国体
quốc thể
6. thể (ngôn ngữ)。一种语法范畴,多表示动词所指动作进行的情况。
Từ ghép:
体裁 ; 体操 ; 体察 ; 体尝 ; 体词 ; 体大思精 ; 体罚 ; 体格 ; 体会 ; 体积 ; 体积吨 ; 体检 ; 体力 ; 体力劳动 ; 体例 ; 体谅 ; 体貌 ; 体面 ; 体念 ; 体魄 ; 体腔 ; 体式 ; 体态 ; 体坛 ; 体贴 ; 体统 ; 体外循环 ; 体位 ; 体味 ; 体温 ; 体温计 ; 体无完肤 ; 体惜 ; 体系 ; 体现 ; 体形 ; 体型 ; 体恤 ; 体循环 ; 体验 ; 体液 ; 体育 ; 体育场 ; 体育馆 ; 体育运动 ; 体针 ; 体征 ; 体制 ; 体质 ; 体重
Chữ gần giống với 体:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 体 Tìm thêm nội dung cho: 体
