Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 体 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 体, chiết tự chữ THẤY, THỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体:

体 thể

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 体

Chiết tự chữ thấy, thể bao gồm chữ 人 本 hoặc 亻 本 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 体 cấu thành từ 2 chữ: 人, 本
  • nhân, nhơn
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • 2. 体 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 本
  • nhân
  • bôn, bản, bốn, bổn, bộn, bủn, vỏn, vốn
  • thể [thể]

    U+4F53, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 體;
    Pinyin: ti3, ben4, ti1;
    Việt bính: ban6 tai2;

    thể

    Nghĩa Trung Việt của từ 体

    Một dạng của chữ .Giản thể của chữ .

    thể, như "thể lề" (vhn)
    thấy, như "trông thấy" (gdhn)

    Nghĩa của 体 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (體)
    [tī]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 7
    Hán Việt: THỂ
    vốn riêng; của riêng; thân cận; tri kỷ。体己:同"梯己"。
    Ghi chú: 另见tǐ
    Từ phồn thể: (體)
    [tǐ]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: THỂ
    Ghi chú: 另见tī
    1. thân thể; bộ phận thân thể。身体,有时指身体的一部分。
    体高
    chiều cao cơ thể
    体重
    trọng lượng cơ thể
    上体
    thân trên
    肢体
    các chi của cơ thể
    五体投地
    bái phục; khâm phục.
    2. vật thể; thể。物体。
    固体
    thể rắn
    液体
    thể lỏng
    整体
    chỉnh thể
    集体
    tập thể
    3. thể chữ。文字的书写形式;作品的体裁。
    字体
    thể chữ
    草体
    thể chữ viết thảo
    文体
    thể văn
    旧体诗
    thể thơ cũ
    4. đích thân。亲身(经验);设身处地(着想)。
    体会
    thể hội; hiểu; nhận thức
    体验
    thể nghiệm
    体谅
    thông cảm; lượng thứ
    身体力行
    tự mình làm lấy.
    5. thể chế; thể。体制。
    政体
    chính thể
    国体
    quốc thể
    6. thể (ngôn ngữ)。一种语法范畴,多表示动词所指动作进行的情况。
    Từ ghép:
    体裁 ; 体操 ; 体察 ; 体尝 ; 体词 ; 体大思精 ; 体罚 ; 体格 ; 体会 ; 体积 ; 体积吨 ; 体检 ; 体力 ; 体力劳动 ; 体例 ; 体谅 ; 体貌 ; 体面 ; 体念 ; 体魄 ; 体腔 ; 体式 ; 体态 ; 体坛 ; 体贴 ; 体统 ; 体外循环 ; 体位 ; 体味 ; 体温 ; 体温计 ; 体无完肤 ; 体惜 ; 体系 ; 体现 ; 体形 ; 体型 ; 体恤 ; 体循环 ; 体验 ; 体液 ; 体育 ; 体育场 ; 体育馆 ; 体育运动 ; 体针 ; 体征 ; 体制 ; 体质 ; 体重

    Chữ gần giống với 体:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

    Dị thể chữ 体

    , , ,

    Chữ gần giống 体

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 体 Tự hình chữ 体 Tự hình chữ 体 Tự hình chữ 体

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

    thấy:trông thấy
    thẩy: 
    thể:thể lề
    体 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 体 Tìm thêm nội dung cho: 体