Chữ 红 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 红, chiết tự chữ HỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红:

红 hồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 红

Chiết tự chữ hồng bao gồm chữ 丝 工 hoặc 纟 工 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 红 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 工
  • ti
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • 2. 红 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 工
  • miên, mịch
  • cong, cung, công, côông, gồng, trong
  • hồng [hồng]

    U+7EA2, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 紅;
    Pinyin: hong2, hong1, gong1;
    Việt bính: hung4;

    hồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 红

    Giản thể của chữ .
    hồng, như "màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)" (gdhn)

    Nghĩa của 红 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (紅)
    [gōng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÔNG
    nữ công。见〖女红〗。
    Ghi chú: 另见hóng
    [hóng]
    Bộ: 纟(Mịch)
    Hán Việt: HỒNG
    1. đỏ; màu đỏ。像鲜血或石榴花的颜色。
    红枣
    táo đỏ
    红领巾
    khăn quàng đỏ
    2. hoa đỏ; vải điều (biểu thị sự chúc mừng hoặc vẻ vang.)。象征喜庆的红布。
    挂红
    treo vải điều
    3. thuận lợi; thành công; thắng lợi; may mắn; được người trọng vọng。象征顺利、成功或受人重视、欢迎。
    红运
    vận đỏ; vận may; số đỏ.
    开门红
    mở cửa đã gặp may mắn
    满堂红
    thắng lợi hoàn toàn
    他唱戏唱红了。
    anh ấy diễn kịch rất được hoan nghênh.
    4. đỏ; hồng; (tượng trưng cho cách mạng và giác ngộ cao)。象征革命或政治觉悟高。
    红军
    hồng quân
    5. lợi nhuận; lời; tiền lãi; hoa hồng; tiền thưởng。红利。
    分红
    chia tiền lãi
    Ghi chú: 另见gōng
    Từ ghép:
    红案 ; 红白喜事 ; 红榜 ; 红包 ; 红宝石 ; 红不棱登 ; 红茶 ; 红潮 ; 红尘 ; 红蛋 ; 红灯区 ; 红豆 ; 红骨髓 ; 红光满面 ; 红果儿 ; 红海 ; 红河 ; 红火 ; 红货 ; 红教 ; 红净 ; 红角 ; 红军 ; 红利 ; 红脸 ; 红领巾 ; 红绿灯 ; 红毛坭 ; 红帽子 ; 红模子 ; 红木 ; 红男绿女 ; 红娘 ; 红牌 ; 红盘 ; 红皮书 ; 红票 ; 红扑扑 ; 红旗 ; 红契 ; 红青 ; 红区 ; 红壤 ; 红热 ; 红人 ; 红润 ; 红色 ; 红烧 ; 红苕 ; 红生 ;
    红十字会 ; 红薯 ; 红糖 ; 红彤彤 ; 红头文件 ; 红土 ; 红土子 ; 红外线 ; 红细胞 ; 红心 ; 红星 ; 红学 ; 红血球 ; 红颜 ; 红眼 ; 红眼病 ; 红艳艳 ; 红样 ; 红叶 ; 红缨枪 ; 红云 ; 红运 ; 红晕 ; 红妆 ; 红装

    Chữ gần giống với 红:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 红

    ,

    Chữ gần giống 红

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红 Tự hình chữ 红

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

    hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)
    红 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 红 Tìm thêm nội dung cho: 红