Cao su chống va đập cửa
Chữ 荐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荐, chiết tự chữ TIẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荐:
荐
Chiết tự chữ 荐
Biến thể phồn thể: 薦;
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
荐 tiến
(Phó) Nhiều lần.
◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.
(Động) Tiến cử.
§ Cũng như tiến 薦.
◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.
§ Giản thể của chữ 薦.
tiến, như "tiến cử" (vhn)
Pinyin: jian4;
Việt bính: zin3;
荐 tiến
Nghĩa Trung Việt của từ 荐
(Danh) Chiếu cỏ.(Phó) Nhiều lần.
◎Như: tiến cơ 荐饑 đói luôn nhiều năm.
(Động) Tiến cử.
§ Cũng như tiến 薦.
◎Như: thôi tiến 推荐 thôi cử.
§ Giản thể của chữ 薦.
tiến, như "tiến cử" (vhn)
Nghĩa của 荐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薦)
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎
[jiàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: TIẾN
1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
举荐。
tiến cử.
推荐。
tiến cử.
荐人。
tiến cử người.
2. cỏ。草。
3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
Từ ghép:
荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎
Chữ gần giống với 荐:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐
| tiến | 荐: | tiến cử |

Tìm hình ảnh cho: 荐 Tìm thêm nội dung cho: 荐
