Cao su chống va đập cửa

Chữ 荐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荐, chiết tự chữ TIẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荐:

荐 tiến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荐

Chiết tự chữ tiến bao gồm chữ 草 存 hoặc 艸 存 hoặc 艹 存 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荐 cấu thành từ 2 chữ: 草, 存
  • tháu, thảo, xáo
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • 2. 荐 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 存
  • tháu, thảo
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • 3. 荐 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 存
  • thảo
  • dòn, ròn, sòn, tòn, tồn
  • tiến [tiến]

    U+8350, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 薦;
    Pinyin: jian4;
    Việt bính: zin3;

    tiến

    Nghĩa Trung Việt của từ 荐

    (Danh) Chiếu cỏ.

    (Phó)
    Nhiều lần.
    ◎Như: tiến cơ
    đói luôn nhiều năm.

    (Động)
    Tiến cử.
    § Cũng như tiến .
    ◎Như: thôi tiến thôi cử.
    § Giản thể của chữ .
    tiến, như "tiến cử" (vhn)

    Nghĩa của 荐 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (薦)
    [jiàn]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: TIẾN
    1. tiến cử; giới thiệu。推举;介绍。
    举荐。
    tiến cử.
    推荐。
    tiến cử.
    荐人。
    tiến cử người.
    2. cỏ。草。
    3. đệm cỏ; nệm cỏ。草垫子。
    Từ ghép:
    荐骨 ; 荐举 ; 荐任 ; 荐头 ; 荐引 ; 荐椎

    Chữ gần giống với 荐:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荐

    , ,

    Chữ gần giống 荐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐 Tự hình chữ 荐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荐

    tiến:tiến cử
    荐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荐 Tìm thêm nội dung cho: 荐