Từ: cán, hàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cán, hàn:

幹 cán, hàn榦 cán, hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: cán,hàn

cán, hàn [cán, hàn]

U+5E79, tổng 13 nét, bộ Can 干
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gan4, han2;
Việt bính: gon3
1. [巴爾幹] ba nhĩ can 2. [勤幹] cần cán 3. [幹部] cán bộ 4. [幹辦] cán biện 5. [幹路] cán lộ 6. [幹練] cán luyện 7. [幹事] cán sự 8. [幹才] cán tài 9. [幹員] cán viên 10. [公幹] công cán;

cán, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 幹

(Danh) Cột đầu tường.
§ Thông cán
.

(Danh)
Thân, mình, bộ phận chủ yếu.
◎Như: khu cán vóc người, mình người, thụ cán thân cây, cốt cán phần chủ yếu.

(Danh)
Sự tình, sự việc.
◇Thủy hử truyện : Đô đầu hữu thậm công cán đáo giá lí? (Đệ thập tứ hồi) Đô đầu có việc gì đến đây?

(Danh)
Cái chuôi.
◎Như: thược cán chuôi gáo.

(Danh)
Tài năng.
◎Như: tài cán .

(Danh)
Họ Cán.

(Tính)
Chủ yếu, chính.
◎Như: cán đạo đường chính.

(Động)
Làm, mưu cầu.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tha lưỡng cá thị ngô tử điệt bối, thượng thả tranh tiên cán công , (Đệ cửu thập nhị hồi) Hai viên tướng ấy vào hàng con cháu ta, mà còn (biết) tranh nhau lập công trước.Một âm là hàn.

(Danh)
Tường bao quanh giếng.
§ Thông hàn .
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (vhn)

Chữ gần giống với 幹:

, 𢆞, 𢆠,

Dị thể chữ 幹

,

Chữ gần giống 幹

, , , , 竿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹 Tự hình chữ 幹

cán, hàn [cán, hàn]

U+69A6, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan4, gan1;
Việt bính: gon3 hon4;

cán, hàn

Nghĩa Trung Việt của từ 榦

(Danh) Cột chống đỡ hai bên tường.

(Danh)
Bộ phận chủ yếu của sự vật.Một âm là hàn.

(Danh)
Lan can bao quanh giếng.
§ Thông hàn
.
cán, như "cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán" (gdhn)

Chữ gần giống với 榦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦 Tự hình chữ 榦

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn:hàn thái
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
cán, hàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cán, hàn Tìm thêm nội dung cho: cán, hàn