Từ: cô trung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cô trung:
cô trung
Tiết tháo trung trinh độc lập.
◇Tăng Củng 曾鞏:
Phúc mạo hoang hà tri đại độ, Ủy xà gian cấp kiến cô trung
覆冒荒遐知大度, 委蛇艱急見孤忠 (Hàn Ngụy Công vãn ca từ 韓魏公輓歌詞).Chỉ người trung trực cương chính, không cầu ở người (hoặc không có bè cánh).
Dịch cô trung sang tiếng Trung hiện đại:
古孤忠 《忠心耿直, 不见谅于人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cô
| cô | 估: | cô kế (ước giá) |
| cô | 姑: | cô gái, cô nương; ni cô |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| cô | 沽: | cô tửu (bán) |
| cô | 箍: | kim cô (niền thần kẹp đầu Tôn hành giả) |
| cô | 苽: | đông cô; ma cô |
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cô | 菇: | |
| cô | 菰: | đông cô; ma cô |
| cô | 蛄: | lạt cô (tôm) |
| cô | 軲: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 轱: | cô lộc hài (giày có đế lót bánh xe) |
| cô | 辜: | nuôi báo cô |
| cô | 逭: | nuôi báo cô |
| cô | 鴣: | bột cô (chim cốt) |
| cô | 鸪: | bột cô (chim cốt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trung
| trung | 中: | trung tâm |
| trung | 忠: | trung hiếu |
| trung | 盅: | trung (chung: đồ không đựng gì) |
| trung | 衷: | trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cô:
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không
Độc hạc do kinh thâm dạ tuyết,Cô loan thả nại vĩnh tiêu sương
Lẻ hạc còn qua đêm sâu tuyết,Đơn loan lại chịu cảnh sương mây

Tìm hình ảnh cho: cô trung Tìm thêm nội dung cho: cô trung
