Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ cản:
Biến thể phồn thể: 趕;
Pinyin: gan3, qian2;
Việt bính: gon2;
赶 cản
(Động) Thú vật cong đuôi chạy.Một dạng của 趕.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)
Pinyin: gan3, qian2;
Việt bính: gon2;
赶 cản
Nghĩa Trung Việt của từ 赶
(Động) Ngựa chạy.(Động) Thú vật cong đuôi chạy.Một dạng của 趕.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)
Nghĩa của 赶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (趕)
[gǎn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CẢN
1. đuổi; đuổi theo; xua。追。
学先进,赶先进。
học tiên tiến, đuổi theo tiên tiến
你在前头走,我在后头赶。
anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
2. vội; gấp; vội vàng; vội vã; tranh thủ。加快行动,使不误时间。
赶路
gấp rút lên đường
赶任务
gấp rút hoàn thành nhiệm vụ
他骑着车飞也似地往厂里赶。
anh chạy xe như bay tới nhà máy.
3. đi; đến (nơi nào đó)。去;到(某处)。
赶集
đi chợ
赶考
đi thi
4. đánh; đánh đuổi。驾御。
赶驴
đánh lừa đi
赶大车
đánh xe đi
5. đuổi; xua đuổi。驱逐。
赶苍蝇。
đuổi ruồi
6. gặp; gặp phải; vào lúc; nhân dịp。遇到(某种情况);趁着(某个时机)。
赶巧
vừa vặn; đúng lúc
赶上一场雨
gặp một trận mưa
7. đến lúc; đến khi (giới từ, dùng trước từ chỉ thời gian)。介词,用在时间词前面表示等到某个时候。
赶明儿咱们也去。
đến mai chúng ta cùng đi.
赶年下再回家。
đến sau tết hãy về nhà.
Từ ghép:
赶不及 ; 赶不上 ; 赶场 ; 赶场 ; 赶潮流 ; 赶车 ; 赶得及 ; 赶得上 ; 赶点 ; 赶赴 ; 赶工 ; 赶海 ; 赶汗 ; 赶集 ; 赶脚 ; 赶街 ; 赶紧 ; 赶尽杀绝 ; 赶考 ; 赶快 ; 赶浪头 ; 赶路 ; 赶忙 ; 赶庙会 ; 赶明儿 ; 赶巧 ; 赶热闹 ; 赶时髦 ; 赶趟儿 ; 赶圩 ; 赶鸭子上架 ; 赶早 ; 赶嘴
[gǎn]
Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CẢN
1. đuổi; đuổi theo; xua。追。
学先进,赶先进。
học tiên tiến, đuổi theo tiên tiến
你在前头走,我在后头赶。
anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
2. vội; gấp; vội vàng; vội vã; tranh thủ。加快行动,使不误时间。
赶路
gấp rút lên đường
赶任务
gấp rút hoàn thành nhiệm vụ
他骑着车飞也似地往厂里赶。
anh chạy xe như bay tới nhà máy.
3. đi; đến (nơi nào đó)。去;到(某处)。
赶集
đi chợ
赶考
đi thi
4. đánh; đánh đuổi。驾御。
赶驴
đánh lừa đi
赶大车
đánh xe đi
5. đuổi; xua đuổi。驱逐。
赶苍蝇。
đuổi ruồi
6. gặp; gặp phải; vào lúc; nhân dịp。遇到(某种情况);趁着(某个时机)。
赶巧
vừa vặn; đúng lúc
赶上一场雨
gặp một trận mưa
7. đến lúc; đến khi (giới từ, dùng trước từ chỉ thời gian)。介词,用在时间词前面表示等到某个时候。
赶明儿咱们也去。
đến mai chúng ta cùng đi.
赶年下再回家。
đến sau tết hãy về nhà.
Từ ghép:
赶不及 ; 赶不上 ; 赶场 ; 赶场 ; 赶潮流 ; 赶车 ; 赶得及 ; 赶得上 ; 赶点 ; 赶赴 ; 赶工 ; 赶海 ; 赶汗 ; 赶集 ; 赶脚 ; 赶街 ; 赶紧 ; 赶尽杀绝 ; 赶考 ; 赶快 ; 赶浪头 ; 赶路 ; 赶忙 ; 赶庙会 ; 赶明儿 ; 赶巧 ; 赶热闹 ; 赶时髦 ; 赶趟儿 ; 赶圩 ; 赶鸭子上架 ; 赶早 ; 赶嘴
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赶;
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon2
1. [趕不上] cản bất thượng 2. [追趕] truy cản;
趕 cản
◎Như: truy cản 追趕 đuổi theo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu 那富安走不到十來步, 被林沖趕上, 後心只一鎗, 又搠倒了 (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục.
(Động) Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo).
◎Như: cản ngưu 趕牛 xua bò, cản áp tử 趕鴨子 lùa vịt, cản xa 趕車 đánh xe (súc vật kéo).
(Động) Đuổi đi.
◎Như: cản thương dăng 趕蒼蠅 đuổi ruồi nhặng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.
(Động) Làm gấp cho kịp.
◎Như: cản lộ 趕路 gấp rút đi đường (cho kịp), cản nhậm vụ 趕任務 gấp rút làm xong nhiệm vụ.
(Động) Gặp, gặp đúng lúc.
◎Như: cản thượng nhất trận vũ 趕上一陣雨 gặp một cơn mưa.
(Tính) Gấp, vội.
(Giới) Đến.
◇Hồng Lâu Mộng: Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích 已遣人去, 趕晚就有回信的 (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)
Pinyin: gan3;
Việt bính: gon2
1. [趕不上] cản bất thượng 2. [追趕] truy cản;
趕 cản
Nghĩa Trung Việt của từ 趕
(Động) Đuổi theo.◎Như: truy cản 追趕 đuổi theo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu 那富安走不到十來步, 被林沖趕上, 後心只一鎗, 又搠倒了 (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục.
(Động) Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo).
◎Như: cản ngưu 趕牛 xua bò, cản áp tử 趕鴨子 lùa vịt, cản xa 趕車 đánh xe (súc vật kéo).
(Động) Đuổi đi.
◎Như: cản thương dăng 趕蒼蠅 đuổi ruồi nhặng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.
(Động) Làm gấp cho kịp.
◎Như: cản lộ 趕路 gấp rút đi đường (cho kịp), cản nhậm vụ 趕任務 gấp rút làm xong nhiệm vụ.
(Động) Gặp, gặp đúng lúc.
◎Như: cản thượng nhất trận vũ 趕上一陣雨 gặp một cơn mưa.
(Tính) Gấp, vội.
(Giới) Đến.
◇Hồng Lâu Mộng: Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích 已遣人去, 趕晚就有回信的 (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.
cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)
Dị thể chữ 趕
赶,
Tự hình:

Dịch cản sang tiếng Trung hiện đại:
扯后腿 《拉后腿。》挡 《挡住; 抵挡。》扣压 《把文件、意见等扣留下来不办理。》
拉架 《拉开打架的人, 从中调解。》
拦; 阑 《不让通过; 阻挡。》
遮拦; 阻止; 阻碍 《遮挡; 阻挡。》
cản không nỗi
阻止不了。 赶走。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cản
| cản | 扞: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 捍: | cản vệ (giữ vững) |
| cản | 艮: | cản trở |
| cản | 赶: | cản trở, ngăn cản |
| cản | 趕: | cản trở, ngăn cản |

Tìm hình ảnh cho: cản Tìm thêm nội dung cho: cản
