Từ: chí ai có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chí ai:
chí ai
Bày tỏ lòng thương tiếc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: chí
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 摯: | chí tình; chí súng vào đầu |
| chí | 疐: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 𤴡: | bạt tiền chí hậu (trước sau đều kẹt) |
| chí | 痣: | chí tử (nốt ruồi) |
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
| chí | 蛭: | con chí (con chấy) |
| chí | 誌: | tạp chí, dư địa chí |
| chí | 贽: | chí (tặng quà) |
| chí | 贄: | chí (tặng quà) |
| chí | 踬: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 躓: | số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt) |
| chí | 𩶪: | |
| chí | : | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鸷: | chí điểu (dữ ác) |
| chí | 鷙: | chí điểu (dữ ác) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ai
| ai | 哀: | khóc ai oán |
| ai | 唉: | ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) |
| ai | 埃: | ai đấỷ |
| ai | 挨: | ai (đến gần) |
| ai | 鎄: | ai (chất Einsteinium) |
| ai | 锿: | ai (chất Einsteinium) |
Gới ý 25 câu đối có chữ chí:
Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm
Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng
Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài
Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong
Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường
Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu
Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

Tìm hình ảnh cho: chí ai Tìm thêm nội dung cho: chí ai
