Từ: hiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hiêm:

莶 hiêm薟 hiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiêm

hiêm [hiêm]

U+83B6, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薟;
Pinyin: lian3, lian2, xian1;
Việt bính: cim1;

hiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 莶

Giản thể của chữ .
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)

Nghĩa của 莶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薟)
[xiān]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: THIÊN
hi thiêm (vị thuốc Đông y)。豨莶。

Chữ gần giống với 莶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 莶

,

Chữ gần giống 莶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莶 Tự hình chữ 莶 Tự hình chữ 莶 Tự hình chữ 莶

hiêm [hiêm]

U+859F, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian3, lian2, xian1, yan2, kan4;
Việt bính: cim1 lim4 lim6;

hiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 薟

(Danh) Hi hiêm cỏ hi hiêm, dùng làm thuốc (Siegesbeckia orientalis L).Một âm là liễm.

(Danh)
Cây bạch liễm .

kiểm, như "áng đào kiểm" (vhn)
hiên, như "thỉ hiên (dược thảo St Pauls-wort)" (gdhn)

Chữ gần giống với 薟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薟

, ,

Chữ gần giống 薟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薟 Tự hình chữ 薟 Tự hình chữ 薟 Tự hình chữ 薟

hiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiêm Tìm thêm nội dung cho: hiêm