Từ: hoàn toàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoàn toàn:
hoàn toàn
Hoàn chỉnh, hoàn bị, nguyên vẹn.Hoàn mĩ, hoàn thiện.
◇Hậu Hán kỉ 後漢紀:
Đê phòng hoàn toàn, tuy tao vũ thủy lâm lạo, bất năng vi biến; chánh giáo nhất lập, tạm tao hung niên, bất túc vi ưu
隄防完全, 雖遭雨水霖潦, 不能為變; 政教一立, 暫遭凶年, 不足為憂 (Thuận Đế kỉ 順帝紀) Đê điều được hoàn thiện, thì dù gặp phải mưa dầm nước lụt, cũng không thể là tai họa; chính giáo lập nên, bỗng gặp năm mất mùa, cũng chẳng đáng lo.Bảo toàn.
◇Hán kỉ 漢紀:
Hội cứu binh chí, cố Hoài Nam Vương đắc dĩ hoàn toàn
會救兵至, 故淮南王得以完全 (Cảnh Đế kỉ 景帝紀) Gặp lúc quân cứu viện đến, nên Hoài Nam Vương được bảo toàn.Toàn bộ, cả.
◇Lão Xá 老舍:
Diệt liễu đăng, bả đầu hoàn toàn cái tại bị tử lí
滅了燈, 把頭完全蓋在被子裏 (Lạc đà tường tử 駱駝祥子, Cửu 九) Tắt đèn rồi, trùm hết cả đầu vào trong chăn.Thuần túy, tuyệt đối.
◎Như:
giá kiện sự hoàn toàn thị tha nhạ đích
這件事完全是他惹的 chuyện này tuyệt đối chỉ là tự nó gây ra.
Nghĩa hoàn toàn trong tiếng Việt:
["- t. Trọn vẹn, đầy đủ về mọi mặt. Giành thắng lợi hoàn toàn. Hoàn toàn tin ở bạn. Kết quả không hoàn toàn như ý muốn."]Dịch hoàn toàn sang tiếng Trung hiện đại:
百分之百 《全部; 十足。》彻底; 彻 ;通; 透 《一直到底; 深而透。也做彻底。》những gì mà hắn ta nói hoàn toàn là giả dối.
他所说的是彻头彻尾的谎言。
彻头彻尾 《从头到尾, 完完全全。》
断断; 断乎 《绝对(多用于否定式)。》
翻然 ; 幡然 《很快而彻底地(改变)。》
cải tiến hoàn toàn
翻然改进
nhanh chóng tỉnh ngộ; hoàn toàn tỉnh ngộ
翻然悔悟
根本 《事物的根源或最重要的部分。》
浑然 《完全地; 全然。》
hoàn toàn không có cảm giác
浑然不觉
hoàn toàn không để ý.
浑然不理
截然 《界限分明, 象割断一样。》
hoàn toàn không giống nhau; khác hẳn.
截然不同。
绝对 《完全; 一定。》
hoàn toàn chính xác.
绝对正确。
việc này tôi đã kiểm tra qua rồi, hoàn toàn không sai.
这个我都检查过, 绝对没有错儿。 满 ; 全 《完全; 都。》
hoàn toàn đồng ý.
满口答应。 恰恰 《正好; 正。》
hoàn toàn trái ngược.
恰恰相反。 全然 《完全地。》
anh ấy tất cả vì tập thể, hoàn toàn không nghĩ đến hơn thiệt cá nhân.
他一切为了集体, 全然不考虑个人的得失。
十; 十二分 《形容程度极深(比用"十分"的语气更强)。》
việc này tôi thấy hoàn toàn hài lòng.
我对这件事感到十二分的满意。 完全 《全部。》
hoàn toàn đồng ý.
完全同意。
hoàn toàn chính xác.
完全正确。
一百一 《形容好到极点, 无可挑剔。》
一口 《纯一(指说话的口音、腔调)。》
无余 《没有剩余。》
赅备 《完备; 完全。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàn
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
| hoàn | 寰: | hoàn cầu |
| hoàn | 桓: | bàn hoàn |
| hoàn | 汍: | hoàn (dáng nước mắt chảy) |
| hoàn | 烷: | giáp hoàn, đinh hoàn |
| hoàn | 环: | kim hoàn |
| hoàn | 環: | kim hoàn |
| hoàn | 紈: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 纨: | hoàn khố tử đệ (công tử ăn chơi) |
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| hoàn | 芄: | hoàn lan (cỏ cho lá và hạt làm thuốc) |
| hoàn | 萑: | (Loại cỏ lau) |
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 還: | hoàn hồn; hoàn lương |
| hoàn | 鬟: | a hoàn |
| hoàn | 鯇: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鲩: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 鯶: | hoàn (loại cá chép ăn rong) |
| hoàn | 䴉: | hoàn (cò lội nước) |
| hoàn | 鹮: | hoàn (cò lội nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |
| toàn | 镟: | toàn (đầu mũi tên) |
Gới ý 22 câu đối có chữ hoàn:
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân
Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông
Long điền chủng ngọc duyên hà thiển,Thanh điểu truyền âm khứ bất hoàn
Lam Điền loài ngọc duyên sao mỏng,Thanh điểu truyền âm khuất chẳng về

Tìm hình ảnh cho: hoàn toàn Tìm thêm nội dung cho: hoàn toàn
