Từ: không hợp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ không hợp:
Dịch không hợp sang tiếng Trung hiện đại:
别扭 《意见不相投。》不对; 合不来 《性情不相投, 不能相处。》hai người ấy xưa nay vốn đã không hợp nhau
他们俩素来不对。 不合; 睽; 睽异 《不符合。》
không hợp thời; lỗi thời; trái mùa
不合时宜。
不中 《不中用; 不可以; 不好。》
làm như thế không hợp
这样做可不中。
不对茬儿 《不妥当; 跟当时的情况不符合。》
不对劲 《 不情投意合; 不和睦。》
不符 《不相合。》
不配 《不相配; 不般配。》
不是味儿 《 不对头; 不正常。》
不宜 《不适宜。》
非 《不合于。》
落落 《形容跟别人合不来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hợp
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
| hợp | 頜: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 颌: | thượng hợp (hàm trên) |
| hợp | 餄: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |
Gới ý 15 câu đối có chữ không:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Phong quá lâm không hoa mãn địa,Đan thành lô tại hỏa vô yên
Gió qua rừng trống hoa mãn địa,Đan thành lò tại hỏa vô yên
Quỳnh tiêu hưởng tịch tam thiên giới,Ngọc kính trang không thập nhị lâu
Vắng lặng quỳnh tiêu tam thiên giới,Quạnh hưu gương ngọc thập nhị lâu
Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y
Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Lăng kính ảnh cô tai, thảm thính thu phong xuy lạc diệp,Cẩm cơ thanh tịch hĩ, sầu khan dạ nguyệt chiếu không vi
Gương kính bóng lẻ thay, thảm thấm gió thu bay lá rụng,Gấm khung thanh lặng vậy, oán nhìn trăng giãi chiếu màn không

Tìm hình ảnh cho: không hợp Tìm thêm nội dung cho: không hợp
