Từ: lộ ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lộ ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộra

Dịch lộ ra sang tiếng Trung hiện đại:

表露; 流露; 表示; 感发 《情感于中而发之于外。》anh ấy rất sốt ruột, nhưng không để lộ ra ngoài mặt.
他很着急, 但并没有表露出来。 呈现; 呈露 《显出; 露出。》
纷呈 《纷纷呈现。》
màu sắc lộ ra
色彩纷呈
浮泛 《流露。》
trên nét mặt cô ấy lộ ra vẻ ngây thơ.
她的脸上浮泛着天真的表情。
挂幌子 《比喻某种迹象显露在外面。》
横溢 《(才华等)充分显露。》
亮底; 亮 《把底细公开出来。》
露; 透 《显露; 表现。》
bộc lộ ra.
暴露。
倮; 裸; 裸露 《没有东西遮盖。》
nham thạch lộ ra.
岩石裸露。
vỉa than lộ ra trên mặt đất.
裸露在地面上的煤层。
《泄; 疏通。》
映现 《由光线照射而显现; 呈现。》
《从水或云气中冒出。》
展露 《展现; 显露。》
《漏出; 泄漏。》
显得 《 表现出(某种情形)。》
《显露; 出现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Gới ý 15 câu đối có chữ lộ:

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong

Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi

Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay

Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my

Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

lộ ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lộ ra Tìm thêm nội dung cho: lộ ra